Thành ngữ về "Môi"4 thành ngữ
唇を噛むくちびるをかむ★★
Ý nghĩa悔しさや悲しさをこらえるために、唇を強くかむこと。
Cắn chặt môi để kìm nén sự tức tưởi hay buồn bã.
Ví dụ結果に納得できず、彼は悔しそうに唇を噛んだ。Không cam lòng với kết quả, anh ấy cắn môi đầy ấm ức.
唇を結ぶくちびるをむすぶ★
Ý nghĩa口を固く閉じて、何も言わないこと。
Mím chặt môi và không nói gì cả.
Ví dụその質問には答えず、彼は固く唇を結んだままだった。Anh ta không trả lời câu hỏi đó mà cứ mím chặt môi im lặng.
唇を尖らすくちびるをとがらす★
Ý nghĩa不満や不機嫌な気持ちを表して、唇を突き出すこと。
Chu môi ra để biểu lộ sự bất mãn hay khó chịu.
Ví dụ注意されて、彼女は不満そうに唇を尖らせた。Bị nhắc nhở, cô ấy bĩu môi tỏ vẻ không hài lòng.
唇を震わせるくちびるをふるわせる★
Ý nghĩa悲しみや怒りなどで、唇が小刻みに動くこと。
Vì buồn bã hay tức giận mà môi run lên.
Ví dụ必死に涙をこらえながら、彼女は唇を震わせて言葉を絞り出した。Cố gắng kìm nước mắt, cô ấy run run đôi môi mà gắng gượng nói ra lời.

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!