Thành ngữ về "Răng"5 thành ngữ
歯が浮くはがうく★★
Ý nghĩaわざとらしい言葉や行動に、不快な気持ちになること。
Cảm thấy khó chịu, sởn gai ốc trước lời nói hay hành động giả tạo, sáo rỗng.
Ví dụそんな歯が浮くようなお世辞を言われても、全然うれしくない。Dù được nịnh nọt sáo rỗng như thế tôi cũng chẳng vui chút nào.
歯が立たないはがたたない★★
Ý nghĩa相手が強すぎて、対抗できないこと。
Đối thủ quá mạnh nên không thể nào địch lại.
Ví dụ相手の実力が圧倒的で、とても歯が立たなかった。Thực lực của đối thủ áp đảo nên tôi hoàn toàn không phải là đối thủ.
歯の根が合わないはのねがあわない★
Ý nghĩa寒さや恐怖で体が震え、歯がぶつかること。
Vì lạnh hay sợ mà run lên khiến hai hàm răng va vào nhau.
Ví dụあまりの寒さに、歯の根が合わないほど震えていた。Lạnh đến mức tôi run lập cập, hai hàm răng đánh vào nhau.
歯を食いしばるはをくいしばる★★
Ý nghĩa苦しさや困難に耐えて、我慢すること。
Nghiến răng chịu đựng gian khổ hay khó khăn.
Ví dụ結果が出なくても諦めず、歯を食いしばって努力を続けた。Dù chưa có kết quả tôi cũng không bỏ cuộc, mà nghiến răng tiếp tục nỗ lực.
歯に衣着せぬはにきぬきせぬ★★☆
Ý nghĩa遠慮せずに、思ったことをそのままはっきり言うこと。
Nói thẳng những gì mình nghĩ mà không giữ kẽ.
Ví dụ彼は歯に衣着せぬ性格で、会議でも遠慮なく問題点を指摘する。Anh ấy tính thẳng thắn nên trong họp cũng chỉ ra vấn đề không chút ngại ngần.

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!