おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Cổ họng"5 thành ngữ

喉を潤すのどをうるおす★☆
Ý nghĩa

 飲み物などで喉の乾きを癒すこと。

  Làm dịu cơn khát ở cổ họng bằng đồ uống.

Ví dụ
長時間話し続けたあと、水を飲んで喉を潤したSau khi nói liên tục một hồi lâu, tôi uống nước cho đỡ khô cổ.
喉を鳴らすのどをならす
Ý nghĩa

 食べ物や飲み物を欲しがる気持ちを表して、音を出すこと。

  Phát ra tiếng nuốt nước miếng vì thèm đồ ăn thức uống.

Ví dụ
目の前の料理を見て、喉を鳴らしたNhìn món ăn trước mặt, tôi bất giác nuốt nước miếng.
喉を詰まらせるのどをつまらせる★☆
Ý nghĩa

 感情が高ぶって、声が出にくくなること。

  Vì xúc động dâng trào mà nghẹn lời, khó nói thành tiếng.

Ví dụ
感謝の言葉を伝えようとしたが、喉を詰まらせてしまった。Tôi định nói lời cảm ơn nhưng lại nghẹn lòng không nói nên lời.
喉から手が出るのどからてがでる★★☆
Ý nghĩa

 非常に欲しくてたまらないこと。

  Thèm muốn đến mức không thể chịu nổi.

Ví dụ
その限定モデルは喉から手が出るほど欲しい。Mẫu giới hạn đó tôi thèm muốn đến phát điên.
喉まで出かかるのどまででかかる★★
Ý nghĩa

 言いたいことが出そうで出てこない状態であること。

  Điều muốn nói chực tuôn ra mà không nói được.

Ví dụ
名前は喉まで出かかっているのに、どうしても思い出せない。Cái tên cứ chực bật ra ở đầu lưỡi mà mãi không sao nhớ nổi.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!