Thành ngữ về "Lưng"4 thành ngữ
背筋が凍るせすじがこおる★★
Ý nghĩa恐怖や寒気で、ぞっとすること。
Rợn người vì sợ hãi hay lạnh lẽo.
Ví dụ夜道で後ろから足音が聞こえて、背筋が凍る思いをした。Nghe tiếng bước chân phía sau trên đường đêm, tôi rợn cả sống lưng.
背を向けるせをむける★★
Ý nghĩa相手に関心を示さず、離れること。
Quay lưng, không tỏ ra quan tâm đến đối phương.
Ví dụせっかくのチャンスに背を向けるのはもったいない。Quay lưng lại với một cơ hội hiếm có như vậy thì thật đáng tiếc.
背中を押すせなかをおす★★☆
Ý nghĩa人の行動を後押しして、決断を促すこと。
Tiếp thêm động lực, thúc đẩy người khác đưa ra quyết định.
Ví dụ迷っていたが、友人の一言が背中を押してくれた。Tôi còn do dự, nhưng một câu nói của bạn đã tiếp thêm động lực cho tôi.
背中で語るせなかでかたる★☆
Ý nghĩa言葉ではなく、態度や行動で示すこと。
Thể hiện bằng thái độ, hành động chứ không phải lời nói.
Ví dụ多くを語らなくても、毎日遅くまで働くその姿が、責任感の大切さを背中で語っている。Dù không nói nhiều, dáng vẻ làm việc đến khuya mỗi ngày của anh ấy đã nói lên tầm quan trọng của tinh thần trách nhiệm bằng hành động.

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!