おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Bụng"18 thành ngữ

腹が黒いはらがくろい★★
Ý nghĩa

 心の中に悪い考えやたくらみを持っていること。

  Trong lòng nuôi ý đồ xấu hay mưu mô.

Ví dụ
表向きは親切そうに見えるが、実は腹が黒い人物だと噂されている。Bề ngoài tỏ ra tử tế nhưng có tin đồn anh ta thực chất là kẻ thâm hiểm.
腹が立つはらがたつ★★★
Ý nghĩa

 怒りを感じること。

  Cảm thấy tức giận.

Ví dụ
約束の時間に遅れてきて謝りもしない態度に腹が立ったTôi tức giận trước thái độ đến trễ giờ hẹn mà còn chẳng buồn xin lỗi.
腹が減るはらがへる★★★
Ý nghĩa

 空腹になること。

  Cảm thấy đói bụng.

Ví dụ
朝から何も食べていないので、もう腹が減って仕方がない。Từ sáng đến giờ chưa ăn gì nên tôi đói đến không chịu nổi.
腹が据わるはらがすわる★★
Ý nghĩa

 覚悟ができていて、落ち着いていること。

  Đã sẵn sàng tâm lý nên điềm tĩnh, có bản lĩnh.

Ví dụ
緊急事態でも冷静に指示を出す彼は、本当に腹が据わっている。Ngay cả trong tình huống khẩn cấp anh ấy vẫn bình tĩnh ra lệnh, quả là người có bản lĩnh.
腹を読むはらをよむ★★
Ý nghĩa

 相手の考えや意図を推し量ること。

  Đoán biết suy nghĩ hay ý đồ của đối phương.

Ví dụ
交渉では相手の腹を読んで、次の一手を考えることが重要だ。Trong đàm phán, việc đọc được ý đồ của đối phương rồi tính nước đi tiếp theo là rất quan trọng.
腹を探るはらをさぐる★☆
Ý nghĩa

 相手の本心や考えをさぐろうとすること。

  Cố dò xét tâm ý hay suy nghĩ thật của đối phương.

Ví dụ
相手の本音がわからず、さりげなく質問して腹を探ったKhông biết được ý thật của đối phương, tôi đã hỏi vu vơ để dò ý.
腹を割るはらをわる★☆
Ý nghĩa

 隠し事をせず、率直に話すこと。

  Nói chuyện thẳng thắn, không giấu giếm.

Ví dụ
この問題を解決するには、互いに腹を割って話すしかない。Để giải quyết vấn đề này, chỉ còn cách hai bên nói thẳng lòng với nhau.
腹を括るはらをくくる★★
Ý nghĩa

 覚悟を決めて、物事に臨むこと。

  Hạ quyết tâm để đối mặt với sự việc.

Ví dụ
どんな結果になっても受け入れると腹を括って試験に臨んだ。Tôi đã quyết tâm chấp nhận mọi kết quả mà bước vào kỳ thi.
腹を立てるはらをたてる★★☆
Ý nghĩa

 怒ること。

  Nổi giận.

Ví dụ
そんなことでいちいち腹を立てても仕方がないよ。Có nổi giận vì chuyện như thế cũng chẳng ích gì đâu.
腹を見せるはらをみせる★☆
Ý nghĩa

 警戒を解いて、相手に心を許すこと。

  Buông bỏ cảnh giác và mở lòng với đối phương.

Ví dụ
長く付き合ううちに、彼もようやく腹を見せてくれるようになった。Sau thời gian dài thân thiết, anh ấy cuối cùng cũng chịu cởi mở lòng mình.
腹を決めるはらをきめる★☆
Ý nghĩa

 決意して、覚悟を固めること。

  Hạ quyết tâm và củng cố ý chí.

Ví dụ
転職するかどうか悩んだ末、ついに腹を決めたSau khi đắn đo chuyện chuyển việc, cuối cùng tôi đã quyết định dứt khoát.
腹を固めるはらをかためる★☆
Ý nghĩa

 考えを決めて、揺らがないようにすること。

  Định rõ ý nghĩ và giữ cho không lung lay.

Ví dụ
一度腹を固めた以上、途中で迷うつもりはない。Một khi đã quyết tâm thì tôi không có ý định dao động giữa chừng.
腹を抱えるはらをかかえる★★
Ý nghĩa

 強く笑って、おなかが痛くなるほどであること。

  Cười dữ dội đến mức đau cả bụng.

Ví dụ
彼の話がおかしくて、みんな腹を抱えて笑っていた。Câu chuyện của anh ấy buồn cười đến mức mọi người ôm bụng cười nghiêng ngả.
腹に落ちるはらにおちる★★
Ý nghĩa

 納得して、十分に理解すること。

  Thông suốt và hiểu thấu đáo.

Ví dụ
説明を聞いて、ようやくその仕組みが腹に落ちたSau khi nghe giải thích, tôi mới vỡ lẽ về cơ chế đó.
腹に据えかねるはらにすえかねる
Ý nghĩa

 怒りを抑えきれず、我慢できないこと。

  Không kìm nén nổi cơn giận, không thể chịu đựng.

Ví dụ
あの無責任な発言は、さすがに腹に据えかねたPhát ngôn vô trách nhiệm đó quả thực khiến tôi không thể nào chịu nổi.
腹に一物はらにいちもつ★☆
Ý nghĩa

 心の中に隠れた考えやたくらみがあること。

  Trong lòng có toan tính hay âm mưu giấu kín.

Ví dụ
彼は笑顔で同意していたが、どこか腹に一物ありそうだった。Anh ta cười đồng ý, nhưng dường như trong bụng có toan tính gì đó.
太っ腹ふとっぱら★★☆
Ý nghĩa

 気前がよく、度量が大きいこと。

  Hào phóng, rộng rãi.

Ví dụ
会計のとき、彼は自分から「今日は俺が払うよ」と言い出して、太っ腹なところを見せた。Lúc tính tiền, anh ấy chủ động nói "hôm nay để tôi trả", thể hiện sự hào phóng.
へそを曲げるへそをまげる★★
Ý nghĩa

 機嫌を悪くしてすねること。

  Phật ý mà hờn dỗi.

Ví dụ
冗談のつもりで言った一言に彼女がへそを曲げてしまい、その後しばらく口をきいてくれなかった。Một câu tôi nói đùa khiến cô ấy hờn dỗi, sau đó cả một thời gian dài không thèm nói với tôi.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!