Thành ngữ về "Bụng"18 thành ngữ
心の中に悪い考えやたくらみを持っていること。
Trong lòng nuôi ý đồ xấu hay mưu mô.
Ví dụ怒りを感じること。
Cảm thấy tức giận.
Ví dụ空腹になること。
Cảm thấy đói bụng.
Ví dụ覚悟ができていて、落ち着いていること。
Đã sẵn sàng tâm lý nên điềm tĩnh, có bản lĩnh.
Ví dụ相手の考えや意図を推し量ること。
Đoán biết suy nghĩ hay ý đồ của đối phương.
Ví dụ相手の本心や考えをさぐろうとすること。
Cố dò xét tâm ý hay suy nghĩ thật của đối phương.
Ví dụ隠し事をせず、率直に話すこと。
Nói chuyện thẳng thắn, không giấu giếm.
Ví dụ覚悟を決めて、物事に臨むこと。
Hạ quyết tâm để đối mặt với sự việc.
Ví dụ怒ること。
Nổi giận.
Ví dụ警戒を解いて、相手に心を許すこと。
Buông bỏ cảnh giác và mở lòng với đối phương.
Ví dụ決意して、覚悟を固めること。
Hạ quyết tâm và củng cố ý chí.
Ví dụ考えを決めて、揺らがないようにすること。
Định rõ ý nghĩ và giữ cho không lung lay.
Ví dụ強く笑って、おなかが痛くなるほどであること。
Cười dữ dội đến mức đau cả bụng.
Ví dụ納得して、十分に理解すること。
Thông suốt và hiểu thấu đáo.
Ví dụ怒りを抑えきれず、我慢できないこと。
Không kìm nén nổi cơn giận, không thể chịu đựng.
Ví dụ心の中に隠れた考えやたくらみがあること。
Trong lòng có toan tính hay âm mưu giấu kín.
Ví dụ気前がよく、度量が大きいこと。
Hào phóng, rộng rãi.
Ví dụ機嫌を悪くしてすねること。
Phật ý mà hờn dỗi.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!