Thành ngữ về "Mông"8 thành ngữ
尻が重いしりがおもい★☆
Ý nghĩaなかなか行動を起こさないこと。
Ngại ngần, lười nhấc mình lên hành động.
Ví dụやらなければならないと分かっているのに、なかなか尻が重くて行動に移せない。Biết là phải làm nhưng tôi cứ ì ạch mãi không chịu bắt tay vào.
尻が軽いしりがかるい★★
Ý nghĩa異性関係にだらしないこと。
Lăng nhăng, dễ dãi trong quan hệ nam nữ.
Ví dụ彼女は尻が軽いと噂されていて、付き合っても長続きしないらしい。Có tin đồn cô ấy lăng nhăng nên hẹn hò cũng chẳng được lâu.
尻が長いしりがながい★☆
Ý nghĩa長居すること。
Nán lại quá lâu.
Ví dụあまり尻が長くなるのも失礼だと思い、食事の後は早めにお暇することにした。Nghĩ rằng nán lại lâu quá cũng bất lịch sự, sau bữa ăn tôi cáo từ sớm.
尻を叩くしりをたたく★☆
Ý nghĩa行動するように強く促すこと。
Thúc giục mạnh mẽ để ai đó hành động.
Ví dụ締め切りが近づいてきたので、上司に尻を叩かれて急いで仕上げた。Hạn chót đến gần, bị cấp trên hối thúc nên tôi vội vàng hoàn thành.
尻をまくるしりをまくる★
Ý nghĩa強い態度で対抗すること。
Đối đầu bằng thái độ cứng rắn, trở mặt.
Ví dụこれ以上黙っていられないと判断し、彼はついに尻をまくって反論した。Nhận thấy không thể im lặng thêm, anh ấy cuối cùng trở mặt phản bác.
尻を拭うしりをぬぐう★★
Ý nghĩa他人の失敗の後始末をすること。
Dọn dẹp hậu quả do người khác gây ra.
Ví dụ部下のミスの尻を拭うのも、上司の大切な役目だ。Dọn dẹp sai sót của cấp dưới cũng là một nhiệm vụ quan trọng của cấp trên.
尻に敷くしりにしく★☆
Ý nghĩa(主に妻が夫を)思い通りに支配すること。
(Chủ yếu là vợ) nắm đầu, điều khiển (chồng).
Ví dụ彼は家では完全に妻に尻に敷かれているらしい。Nghe nói ở nhà anh ta hoàn toàn bị vợ điều khiển.
尻に火がつくしりにひがつく★☆
Ý nghĩa期限が迫って、あわてて行動すること。
Hạn chót cận kề nên cuống cuồng hành động.
Ví dụ締め切り直前になってようやく尻に火がつき、徹夜で作業することになった。Sát hạn chót tôi mới cuống lên như lửa cháy đến chân, phải thức trắng đêm làm việc.

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!