Thành ngữ về "Đầu gối"7 thành ngữ
膝を打つひざをうつ★☆
Ý nghĩa納得・感心した場合や、何かが脳裡でひらめいた場合などに行われる動作のこと。
Cử chỉ thực hiện khi tâm đắc, thán phục hoặc khi bỗng nảy ra ý tưởng gì đó.
Ví dụその解決策を聞いた瞬間、膝を打った。Ngay khi nghe cách giải quyết đó, tôi vỗ đùi tâm đắc.
膝を崩すひざをくずす★☆
Ý nghĩa正座をやめて楽な姿勢になること。
Thôi ngồi ngay ngắn để chuyển sang tư thế thoải mái hơn.
Ví dụ最初は緊張して正座していたが、場の雰囲気が和らいだので膝を崩して楽な姿勢になった。Ban đầu hồi hộp nên tôi ngồi ngay ngắn, nhưng khi không khí dịu đi thì tôi ngồi thoải mái hơn.
膝を正すひざをただす★☆
Ý nghĩa姿勢を正し、改まった態度をとること。
Sửa lại tư thế và tỏ thái độ trang nghiêm.
Ví dụ大事な話が始まると、自然と膝を正して聞き入った。Câu chuyện quan trọng bắt đầu, tôi tự nhiên ngồi ngay ngắn lại và chăm chú lắng nghe.
膝を屈するひざをくっする★
Ý nghĩa相手に屈服すること。
Khuất phục trước đối phương.
Ví dụどんな圧力にも膝を屈することなく、自分の信念を貫いた。Anh ấy không khuất phục trước bất kỳ áp lực nào mà giữ vững niềm tin của mình.
膝を交えるひざをまじえる★
Ý nghĩa親しく向き合って話すこと。
Ngồi sát lại trò chuyện thân mật.
Ví dụ誤解を解くために、相手と膝を交えてじっくり話し合った。Để giải tỏa hiểu lầm, tôi đã ngồi lại trò chuyện thấu đáo với đối phương.
膝を乗り出すひざをのりだす★
Ý nghĩa興味を持って前のめりになること。
Vì hứng thú mà nhoài người về phía trước.
Ví dụ話が核心に触れると、彼は思わず膝を乗り出して聞き入った。Khi câu chuyện chạm đến cốt lõi, anh ấy bất giác nhoài người tới chăm chú lắng nghe.
膝をつき合わせるひざをつきあわせる★☆
Ý nghĩa向き合って真剣に話し合うこと。
Ngồi đối diện trao đổi một cách nghiêm túc.
Ví dụ問題を解決するために、関係者全員で膝をつき合わせて話し合った。Để giải quyết vấn đề, tất cả những người liên quan ngồi lại bàn bạc nghiêm túc với nhau.

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!