おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Da"5 thành ngữ

肌が合うはだがあう★☆
Ý nghĩa

 性格や気が合うこと。

  Hợp tính, hợp ý nhau.

Ví dụ
初対面なのに不思議と肌が合って、すぐに打ち解けた。Tuy mới gặp lần đầu nhưng lạ thay lại rất hợp nhau, chúng tôi nhanh chóng thân thiết.
肌で感じるはだでかんじる★★
Ý nghĩa

 実際に体験して感じること。

  Cảm nhận qua trải nghiệm thực tế.

Ví dụ
実際に現地に行ってみて、その国の文化を肌で感じることができた。Đích thân đến tận nơi, tôi mới cảm nhận được văn hóa của đất nước đó.
一肌脱ぐひとはだぬぐ★★
Ý nghĩa

 人のためにひと働きすること。

  Ra tay giúp đỡ người khác một phen.

Ví dụ
困っている友人のために、今回は自分が一肌脱ぐことにした。Vì người bạn đang gặp khó, lần này tôi quyết định ra tay giúp một phen.
肌身離さずはだみはなさず★★
Ý nghĩa

 常に身につけて離さないこと。

  Luôn mang theo bên mình không rời.

Ví dụ
亡くなった祖母からもらったお守りを、彼は今でも肌身離さず持ち歩いている。Anh ấy đến giờ vẫn luôn mang theo bên mình lá bùa người bà quá cố tặng.
鳥肌が立つとりはだがたつ★★☆
Ý nghĩa

 恐怖・寒さ・感動などでぞっとすること。

  Nổi gai ốc vì sợ hãi, lạnh hay xúc động.

Ví dụ
暗い廊下の奥から誰かの気配を感じて、鳥肌が立ったCảm thấy có ai đó ở cuối hành lang tối, tôi nổi cả da gà.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!