おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Lông"4 thành ngữ

後ろ髪を引かれるうしろがみをひかれる★★
Ý nghĩa

 未練があって離れがたいこと。

  Còn lưu luyến nên khó dứt đi.

Ví dụ
楽しい時間を過ごした友人たちと別れるのは、後ろ髪を引かれる思いだった。Chia tay những người bạn đã cùng trải qua quãng thời gian vui vẻ, lòng tôi đầy lưu luyến.
眉をひそめるまゆをひそめる★★
Ý nghĩa

 不快や不満を顔に表すこと。

  Lộ vẻ khó chịu hay bất mãn trên nét mặt.

Ví dụ
その無責任な発言に、周囲の人たちは眉をひそめたTrước phát ngôn vô trách nhiệm đó, những người xung quanh cau mày.
眉に唾をつけるまゆにつばをつける★★
Ý nghĩa

 だまされないように警戒すること。

  Cảnh giác để không bị lừa.

Ví dụ
うますぎる話には眉に唾をつけて、すぐに信じないほうがいい。Với những lời quá hấp dẫn thì nên dè chừng, đừng vội tin ngay.
身の毛がよだつみのけがよだつ★★
Ý nghĩa

 恐ろしさでぞっとすること。

  Rợn người vì sợ hãi.

Ví dụ
人気のない廃屋から物音が聞こえてきて、身の毛がよだつ思いがした。Nghe tiếng động phát ra từ căn nhà hoang vắng người, tôi rợn cả tóc gáy.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!