おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Máu"4 thành ngữ

血が騒ぐちがさわぐ★★
Ý nghĩa

 本能や感情が高ぶること。

  Bản năng hay cảm xúc trỗi dậy mạnh mẽ.

Ví dụ
久しぶりにバンドの演奏を聴いたら、昔の情熱がよみがえって血が騒いできた。Lâu rồi mới nghe ban nhạc biểu diễn, niềm đam mê xưa trỗi dậy khiến máu trong tôi sôi sục.
血が通うちがかよう★★
Ý nghĩa

 人間らしい温かさや感情があること。

  Có sự ấm áp và tình cảm con người.

Ví dụ
彼の作品には、機械的ではなく血が通った温かさが感じられる。Tác phẩm của anh ấy toát lên sự ấm áp đầy tình người chứ không hề máy móc.
血も涙もないちもなみだもない★★
Ý nghĩa

 冷酷で情けがないこと。

  Lạnh lùng, vô tình.

Ví dụ
あんな状況で助けもしないなんて、血も涙もない人だと思った。Trong tình huống đó mà chẳng buồn giúp đỡ, tôi thấy anh ta đúng là kẻ máu lạnh.
頭に血が上るあたまにちがのぼる★☆
Ý nghĩa

 強い怒りや興奮で、冷静さを失うこと。

  Vì tức giận hay kích động mạnh mà mất bình tĩnh.

Ví dụ
彼は批判されるとすぐ頭に血が上って、感情的な言い方になってしまう。Cứ bị phê bình là anh ấy lập tức nóng máu, ăn nói đầy cảm tính.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!