Thành ngữ về "Nước mắt"6 thành ngữ
涙をのむなみだをのむ★★☆
Ý nghĩa悔しさや悲しさをこらえること。
Nuốt nước mắt kìm nén sự tức tưởi hay buồn bã.
Ví dụ最終選考で落ちたと聞いて、悔しさをこらえながら涙をのんだ。Nghe tin trượt ở vòng xét tuyển cuối, anh ấy nuốt nước mắt nén nỗi ấm ức.
涙を誘うなみだをさそう★★
Ý nghĩa人の涙を引き出すこと。
Khơi gợi nước mắt của người ta.
Ví dụ実話をもとにしたそのドラマは、静かな演出ながらも見る人の涙を誘った。Bộ phim dựa trên chuyện có thật tuy dàn dựng nhẹ nhàng nhưng vẫn khiến người xem rơi lệ.
涙をこらえるなみだをこらえる★★
Ý nghĩa泣くのを我慢すること。
Cố gắng nén không khóc.
Ví dụ最後のあいさつで名前を呼ばれたとき、彼は涙をこらえて前に出た。Khi được gọi tên trong lời chào cuối, anh ấy nén nước mắt bước lên phía trước.
涙に暮れるなみだにくれる★
Ý nghĩa悲しみにくれて泣き続けること。
Chìm trong nỗi buồn mà khóc mãi.
Ví dụ突然の別れに、彼女はしばらく涙に暮れる日々を過ごした。Trước cuộc chia ly đột ngột, cô ấy đã trải qua những ngày dài đầm đìa nước mắt.
血も涙もないちもなみだもない★★
Ý nghĩa冷酷で情けがないこと。
Lạnh lùng, vô tình.
Ví dụあんな状況で助けもしないなんて、血も涙もない人だと思った。Trong tình huống đó mà chẳng buồn giúp đỡ, tôi thấy anh ta đúng là kẻ máu lạnh.
雀の涙すずめのなみだ★★
Ý nghĩaごくわずかな量。
Một lượng ít ỏi không đáng kể.
Ví dụボーナスといっても雀の涙ほどで、生活の足しにもならなかった。Gọi là thưởng nhưng ít như nước mắt chim sẻ, chẳng đỡ đần gì cho cuộc sống.

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!