おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Đuôi"4 thành ngữ

尻尾を出すしっぽをだす★★
Ý nghĩa

 隠していたことがばれること。

  Điều giấu giếm bị lộ tẩy.

Ví dụ
完璧に隠しているつもりでも、ちょっとしたミスで尻尾を出してしまった。Cứ tưởng giấu được hoàn hảo, vậy mà chỉ một sai sót nhỏ đã để lộ đuôi.
尻尾を振るしっぽをふる★★
Ý nghĩa

 相手にこびへつらうこと。

  Nịnh nọt, xun xoe lấy lòng người khác.

Ví dụ
上司にばかり尻尾を振っていると、周りから信用されなくなるよ。Cứ chăm chăm xu nịnh cấp trên thì sẽ mất lòng tin của những người xung quanh.
尻尾を巻くしっぽをまく★★☆
Ý nghĩa

 恐れて逃げること。

  Sợ hãi mà bỏ chạy, cụp đuôi.

Ví dụ
強い反論を受けて、彼はそれ以上何も言えず尻尾を巻いて引き下がった。Bị phản bác gay gắt, anh ta không nói được gì thêm mà cụp đuôi rút lui.
尻尾をつかむしっぽをつかむ★☆
Ý nghĩa

 証拠や弱みをつかむこと。

  Nắm được bằng chứng hay điểm yếu.

Ví dụ
長く調査を続けた結果、ついに不正の尻尾をつかんだSau thời gian dài điều tra, cuối cùng chúng tôi đã nắm được bằng chứng gian lận.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!