Thành ngữ về "Cánh"3 thành ngữ
羽を伸ばすはねをのばす★★☆
Ý nghĩa束縛から離れて、自由にのびのび過ごすこと。
Thoát khỏi ràng buộc để tự do thoải mái vui chơi.
Ví dụ両親が旅行で家にいないので、今日は思い切りゲームをして羽を伸ばそうと思う。Bố mẹ đi du lịch không có nhà, hôm nay tôi định chơi game thỏa thích để xả hơi.
羽目を外すはめをはずす★★
Ý nghĩa度を越して騒いだり遊んだりすること。
Quá đà trong việc vui chơi, quậy phá.
Ví dụ久しぶりの集まりで、つい羽目を外しすぎてしまった。Vì là buổi tụ họp lâu ngày nên tôi lỡ vui chơi quá trớn.
羽振りがいいはぶりがいい★★
Ý nghĩa金回りがよく、気前よくお金を使う様子。
Dáng vẻ rủng rỉnh tiền bạc, tiêu xài hào phóng.
Ví dụ最近、事業がうまくいっているらしく、彼は羽振りがよくてよく人にごちそうしている。Dạo này làm ăn có vẻ phát đạt, anh ấy tiêu pha rộng rãi và hay khao mọi người.

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!