おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Không khí"8 thành ngữ

空気が重いくうきがおもい★★☆
Ý nghĩa

 場の雰囲気が暗く、緊張していること。

  Bầu không khí nơi đó nặng nề và căng thẳng.

Ví dụ
会議で厳しい指摘が続き、部屋の空気が重くなったNhững lời phê bình gay gắt liên tục trong cuộc họp khiến bầu không khí trong phòng trở nên nặng nề.
空気が変わるくうきがかわる★★☆
Ý nghĩa

 場の雰囲気が急に変化すること。

  Bầu không khí nơi đó đột ngột thay đổi.

Ví dụ
上司が入ってきた瞬間、部屋の空気が一気に変わったNgay khi cấp trên bước vào, bầu không khí trong phòng lập tức thay đổi.
空気が凍るくうきがこおる★★
Ý nghĩa

 場の雰囲気が一瞬で非常に緊張すること。

  Bầu không khí nơi đó căng thẳng đông cứng trong nháy mắt.

Ví dụ
彼の一言で、その場の空気が一瞬で凍ったChỉ một câu nói của anh ta, bầu không khí lập tức đông cứng lại.
空気が和むくうきがなごむ★★
Ý nghĩa

 緊張した雰囲気がやわらぐこと。

  Bầu không khí căng thẳng dịu đi.

Ví dụ
彼女の冗談で、張り詰めていた空気が和んだCâu đùa của cô ấy làm dịu đi bầu không khí đang căng thẳng.
空気が張り詰めるくうきがはりつめる★★
Ý nghĩa

 緊張感が極度に高まること。

  Sự căng thẳng dâng lên đến cực độ.

Ví dụ
結果発表の直前、会場の空気が張り詰めていたNgay trước lúc công bố kết quả, bầu không khí hội trường căng như dây đàn.
空気を読むくうきをよむ★★★
Ý nghĩa

 場の状況や雰囲気を察して行動すること。

  Nắm bắt tình huống hay bầu không khí để hành động cho phù hợp.

Ví dụ
上司が機嫌の悪そうな様子だったので、空気を読んでその場では意見を控えた。Thấy cấp trên có vẻ tâm trạng không tốt, tôi nhìn bầu không khí mà kìm lại không nêu ý kiến.
空気を壊すくうきをこわす★★
Ý nghĩa

 場の雰囲気を乱すこと。

  Làm hỏng bầu không khí.

Ví dụ
せっかく盛り上がっていたのに、彼の一言が空気を壊してしまった。Bầu không khí đang rôm rả thì một câu của anh ta đã làm hỏng cả.
空気を変えるくうきをかえる★★
Ý nghĩa

 雰囲気を意図的に変えること。

  Cố ý thay đổi bầu không khí.

Ví dụ
話題を変えて、重くなった空気を変えようとした。Anh ấy đổi chủ đề để cố thay đổi bầu không khí đang nặng nề.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!