美化語
美化語は、敬語の中の丁寧語の一つで、単語そのものを美化して、上品な意味合いを加える言葉です。
美化語の中でも、名詞の前に「お・ご・おん」をつけるものと、言葉を言い換えるものがあります。
Từ mỹ hóa là một loại từ lịch sự trong kính ngữ, làm đẹp chính từ ngữ để thêm sắc thái tao nhã.
Trong từ mỹ hóa, có loại thêm 「お・ご・おん」 trước danh từ, và có loại thay từ bằng một từ trang nhã hơn.
お・ご・おん
「お・ご・おん」は漢字で書くと「御」で、意味も同じですが、「お」と「ご」は、平仮名で表記することが多いです。
また、外来語には使えません。
「お」, 「ご」 và 「おん」 khi viết bằng Hán tự đều là 「御」 và có cùng ý nghĩa, nhưng 「お」 và 「ご」 thường được viết bằng hiragana. Ngoài ra, không dùng được với từ ngoại lai.
お
名詞の前に「お」をつけるときは、基本的には2つの場合があります。
Về cơ bản có hai trường hợp thêm 「お」 trước danh từ.
1. 和語の前につく
Đặt trước từ thuần Nhật (和語).
例
お花・お酒・お金・お買い物
2. 一部の漢語の前につく
Đặt trước một số từ Hán-Nhật (漢語).
例
お電話・お時間・お菓子・お会計
ご
名詞の前に「ご」をつけるときは、殆どの場合、漢語の前です。
Khi thêm 「ご」 trước danh từ, hầu hết là trước từ Hán-Nhật.
例
ご両親・ご友人・ご機嫌・ご安心
おん
「おん」を使うときは、「御中」「御社」「御曹司」などで、「お」や「ご」と比べると、例は少ないです。
「おん」を使うときは、漢字で表記するので、注意です。
「おん」 được dùng trong các từ như 「御中」, 「御社」, 「御曹司」, và hiếm hơn nhiều so với 「お」 hay 「ご」.
Lưu ý rằng khi dùng 「おん」 thì viết bằng Hán tự.
例
御中・御社・御曹司
言い換え
一部の言葉を言い換えをすると、丁寧で上品な印象になります。
Thay một số từ bằng từ khác sẽ tạo ấn tượng lịch sự, trang nhã.
一覧