おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Nhân viên
いらっしゃいませ。本日ほんじつはどのようなご用件ようけんでしょうか。Xin chào. Hôm nay tôi có thể giúp gì cho bạn?
Khách
引ひっ越こしてきたので、新あたらしく光回線ひかりかいせんを契約けいやくしたいんですが。Tôi vừa chuyển đến và muốn đăng ký Internet cáp quang.
Nhân viên
ありがとうございます。まずは、ご住所じゅうしょを確認かくにんさせていただきます。Cảm ơn bạn. Trước tiên để tôi xác nhận địa chỉ.
Khách
東京都とうきょうと板橋区いたばしく金港町きんこうちょう5ご−1いち EXAMマンションです。Căn hộ EXAM, số 5-1 Kinkocho, quận Itabashi, Tokyo.
Nhân viên
承知しょうちしました。マンションタイプの設備せつびが導入どうにゅうされていますね。部屋へやへの引ひき込こみのための工事こうじが必要ひつようとなりますが、よろしいでしょうか。Vâng. Chung cư đó đã có thiết bị cáp quang, nhưng cần thi công bên trong. Bạn đồng ý không?
Khách
はい、大丈夫だいじょうぶです。いつごろになりますか?Được ạ. Khoảng khi nào có thể thi công?
Nhân viên
最短さいたんで来週らいしゅうの木曜日もくようび、午後1時ごごいちじから3時さんじの間あいだに伺うかがえます。Sớm nhất có thể sắp xếp đến vào thứ Năm tuần sau, từ 1 giờ đến 3 giờ chiều.
Khách
では、その時間じかんでお願ねがいします。Vậy thì nhờ bạn sắp xếp thời gian đó.
Nhân viên
ありがとうございます。工事こうじの前まえに、光回線用ひかりかいせんようの機器ききとルーターを宅配便たくはいびんでお送おくりします。Cảm ơn bạn. Trước khi thi công, chúng tôi sẽ gửi thiết bị cáp quang và router qua đường bưu điện.
Khách
わかりました。料金りょうきんはどのくらいになりますか?Vâng. Chi phí khoảng bao nhiêu ạ?
Nhân viên
マンションタイプの場合ばあい、月額げつがくは税込ぜいこみ4,800円えんです。また初回しょかいの工事費こうじひは16,000円えんで、分割払ぶんかつばらはらいも可能かのうです。Gói cho chung cư là 4.800 yên/tháng (đã bao gồm thuế). Phí thi công ban đầu là 16.000 yên, có thể trả góp.
Khách
なるほど。契約期間けいやくきかんはありますか?Vậy sao. Có quy định thời hạn hợp đồng không?
Nhân viên
はい、2年契約にねんけいやくになります。更新月以外こうしんづきいがいの解約かいやくには手数料てすうりょうが発生はっせいします。Vâng, thời hạn hợp đồng là 2 năm. Nếu hủy trước kỳ gia hạn sẽ phát sinh phí phạt.
Khách
わかりました。その内容ないようでお願ねがいします。Vâng, tôi muốn đăng ký theo nội dung này.
Nhân viên
ありがとうございます。それでは、ご本人確認ほんにんかくにんのため、身分証明書みぶんしょうめいしょを拝見はいけんしてもよろしいですか?Cảm ơn bạn. Để xác nhận danh tính, bạn có thể cho xem giấy tờ tùy thân không?
Khách
はい、マイナンバーカードです。Vâng, đây là thẻ số cá nhân của tôi.
Nhân viên
確認かくにんいたしました。では、こちらの契約書けいやくしょをご確認かくにんのうえ、サインをお願ねがいいたします。Đã xác nhận. Vui lòng ký vào hợp đồng này.
Khách
はい、署名しょめいしました。Vâng, tôi đã ký.
Nhân viên
ありがとうございます。こちらがお客様控きゃくさまひかえの契約書けいやくしょです。工事当日こうじとうじつまでに機器ききが届とどきますので、ご確認かくにんください。Cảm ơn bạn. Đây là bản sao hợp đồng. Thiết bị sẽ đến trước ngày thi công, vui lòng kiểm tra.
Khách
はい、よろしくお願ねがいします。Vâng, nhờ bạn nhé.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!