おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Nhân sự
本日ほんじつはおしいただきありがとうございます。人事部じんじぶ小野おのです。どうぞおけください。Cảm ơn bạn đã đến hôm nay. Tôi là Ono từ bộ phận nhân sự. Mời ngồi.
Ứng viên
ありがとうございます。ちょうもうします。本日ほんじつはよろしくおねがいいたします。Cảm ơn bạn. Tôi là Trương. Rất mong được học hỏi hôm nay.
Nhân sự
まずは結果けっかのご報告ほうこくですが、選考せんこう結果けっか正式せいしき内定ないていというかたちでご案内あんないさせていただくことになりました。おめでとうございます。Trước tiên tôi sẽ thông báo kết quả. Qua quá trình tuyển chọn, chúng tôi quyết định chính thức thông báo tuyển dụng bạn. Chúc mừng.
Ứng viên
ありがとうございます。うれしいです。Thật sự cảm ơn bạn. Tôi rất vui.
Nhân sự
ありがとうございます。それでは、入社条件にゅうしゃじょうけんについてくわしくご説明せつめいいたします。Cảm ơn bạn. Vậy tiếp theo tôi sẽ giải thích chi tiết về điều kiện làm việc.
Nhân sự
まず雇用形態こようけいたい正社員せいしゃいん月給制げっきゅうせいとなります。Trước tiên, hình thức tuyển dụng là nhân viên chính thức, theo hệ lương tháng.
Nhân sự
月給げっきゅうはみなし残業ざんぎょう30時間分さんじゅうじかんぶんふくめて36まんえんで、超過分ちょうかぶん別途べっと支給しきゅうされます。Lương tháng là 360.000 yên, bao gồm 30 giờ làm thêm cố định. Phần vượt quá sẽ được trả thêm.
Nhân sự
また、賞与しょうよねん2回にかい会社業績かいしゃぎょうせき個人評価こじんひょうかにより支給しきゅうされます。Ngoài ra thưởng 2 lần mỗi năm, tùy theo kết quả kinh doanh của công ty và đánh giá cá nhân.
Ứng viên
承知しょうちしました。ありがとうございます。Vâng, cảm ơn bạn.
Nhân sự
勤務時間きんむじかん9時くじから18時じゅうはちじで、完全週休かんぜんしゅうきゅう二日制ふつかせいです。Giờ làm việc từ 9 giờ đến 18 giờ, nghỉ hai ngày hoàn toàn mỗi tuần.
Nhân sự
基本きほんてきには出社しゅっしゃいただいていますが、プロジェクトによってはリモート勤務きんむ可能かのうです。Về nguyên tắc cần đi làm, nhưng tùy tình hình dự án cũng có thể làm việc từ xa.
Ứng viên
はい、問題もんだいありません。Vâng, không vấn đề gì.
Nhân sự
最初さいしょさんヶ月かげつ試用期間しようきかんとさせていただきますが、待遇たいぐうわりません。3 tháng đầu là thời gian thử việc, nhưng chế độ đãi ngộ không thay đổi.
Nhân sự
所属部署しょぞくぶしょはモバイルソリューション事業部じぎょうぶ予定よていしております。Dự kiến bạn sẽ được phân công vào bộ phận giải pháp di động.
Nhân sự
ただし、入社後にゅうしゃご研修けんしゅうて、最終的さいしゅうてき担当たんとうプロジェクトが決定けっていします。Tuy nhiên, dự án phụ trách sẽ được quyết định chính thức sau khi kết thúc đào tạo.
Ứng viên
承知しょうちしました。ありがとうございます。Vâng, cảm ơn bạn.
Nhân sự
福利厚生ふくりこうせいについてですが、社会保険完備しゃかいほけんかんび通勤手当支給つうきんてあてしきゅうのほか、在宅勤務手当ざいたくきんむてあて資格取得支援制度しかくしゅとくしえんせいどもあります。Phúc lợi bao gồm bảo hiểm xã hội, trợ cấp đi lại, trợ cấp làm việc tại nhà và chế độ hỗ trợ lấy chứng chỉ.
Nhân sự
また、年次有給休暇ねんじゆうきゅうきゅうか初年度しょねんど10日とおか付与ふよされ、勤続年数きんぞくねんすうおうじてえていきます。Ngoài ra năm đầu tiên được 10 ngày nghỉ phép có lương, tăng theo số năm làm việc.
Nhân sự
そのほか、夏季休暇かききゅうか年末年始休暇ねんまつねんしきゅうかもございます。Thêm vào đó còn có nghỉ hè và nghỉ cuối năm đầu năm.
Ứng viên
ありがとうございます。とてもはたらきやすい環境かんきょうだとかんじます。Cảm ơn bạn. Tôi nghĩ đây là môi trường làm việc rất thoải mái.
Nhân sự
入社日にゅうしゃび来月らいげつ1日ついたち予定よていしておりますが、ご都合つごういかがでしょうか?Ngày nhận việc dự kiến là mùng 1 tháng sau, bạn có đồng ý không?
Ứng viên
はい、問題もんだいありません。現職げんしょく退職日たいしょくび今月末こんげつまつですので、ちょうどよいタイミングです。Vâng, không vấn đề gì. Cuối tháng này tôi sẽ nghỉ việc ở chỗ hiện tại nên đúng thời điểm.
Nhân sự
ありがとうございます。入社手続にゅうしゃてつづきに必要ひつよう書類しょるいとして、在留ざいりゅうカード、マイナンバーカード、銀行ぎんこう口座情報こうざじょうほうのコピーをご提出ていしゅつください。Cảm ơn bạn. Giấy tờ cần thiết cho thủ tục nhận việc gồm thẻ cư trú, thẻ số cá nhân và bản sao thông tin tài khoản ngân hàng.
Nhân sự
本日ほんじつわたしする入社書類にゅうしゃしょるい一式いっしき1週間以内いっしゅうかんいないにご返送へんそういただければ大丈夫だいじょうぶです。Bảng danh sách hồ sơ nhận việc được giao hôm nay, vui lòng gửi lại trong vòng 1 tuần.
Ứng viên
承知しょうちしました。準備じゅんびして提出ていしゅついたします。Vâng, tôi sẽ chuẩn bị và nộp.
Nhân sự
質問しつもんになるてんはございますか?Bạn còn câu hỏi hay lo lắng gì không?
Ứng viên
いえ、大丈夫だいじょうぶです。丁寧ていねいにご説明せつめいいただき、ありがとうございました。Không có ạ. Cảm ơn bạn đã giải thích chi tiết như vậy.
Nhân sự
こちらこそ、ありがとうございます。入社にゅうしゃこころよりおちしております。どうぞよろしくおねがいいたします。Tôi cũng rất cảm ơn. Chúng tôi thật sự mong đợi bạn gia nhập. Rất mong được cùng làm việc.
Ứng viên
よろしくおねがいいたします。Rất mong được cùng làm việc.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!