おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Nhân viên
課長かちょう、少すこしお時間じかんよろしいでしょうか。Trưởng phòng, bây giờ bạn có rảnh không?
Trưởng phòng
はい、どうしました?Ừ, có chuyện gì vậy?
Nhân viên
D社しゃのシステム改修案件かいしゅうあんけんについてご報告ほうこくです。テスト段階だんかいで不具合ふぐあいが2件にけん見みつかりました。Về dự án cải tạo hệ thống công ty D, có sự việc cần báo cáo. Trong giai đoạn kiểm thử đã phát hiện hai vấn đề.
Trưởng phòng
どんな内容ないようの不具合ふぐあいですか?Vấn đề gì vậy?
Nhân viên
1ひとつはログイン機能きのうで、特定とくていの条件下じょうけんかでエラーが発生はっせいします。もう1ひとつはメール通知つうちが重複ちょうふくして送信そうしんされる問題もんだいです。Một là chức năng đăng nhập xảy ra lỗi trong điều kiện nhất định. Hai là vấn đề thông báo email bị gửi trùng.
Trưởng phòng
原因げんいんの見当けんとうはついていますか?Xác định được nguyên nhân chưa?
Nhân viên
はい、どちらも設定せっていファイルの記述きじゅつミスが原因げんいんのようです。修正しゅうせいすればすぐに解消かいしょうできると思おもいます。Vâng, có vẻ nguyên nhân là do lỗi mô tả trong file cấu hình. Nếu sửa thì sẽ giải quyết ngay.
Trưởng phòng
わかりました。では、明日あすまでに修正版しゅうせいばんを提出ていしゅつしてください。クライアントには私わたしから連絡れんらくしておきます。Được rồi. Vậy thì nộp bản sửa trước ngày mai nhé. Phía khách hàng tôi sẽ giải thích.
Nhân viên
ありがとうございます。それと、来週らいしゅう予定よていしていた追加ついかテストのスケジュールを少すこし調整ちょうせいしたいのですが。Cảm ơn bạn. Và tôi muốn điều chỉnh một chút lịch kiểm thử bổ sung dự kiến tuần sau.
Trưởng phòng
どういう調整ちょうせいですか?Muốn điều chỉnh thế nào?
Nhân viên
他ほかの案件あんけんの作業さぎょうが重かさなっているため、1日いちにちずらして火曜日かようびから始はじめたいと思おもっています。Vì trùng với thời gian làm việc dự án khác, tôi muốn lùi ngày bắt đầu một ngày, bắt đầu từ thứ Ba.
Trưởng phòng
了解りょうかいしました。特とくに問題もんだいありません。スケジュール表ひょうを更新こうしんしておいてください。Được rồi, không vấn đề. Hãy cập nhật lịch nhé.
Nhân viên
承知しょうちしました。ありがとうございます。Vâng. Thật sự cảm ơn bạn.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!