Toàn bộ hội thoại
Nhân viên
課長、少しお時間よろしいでしょうか。Trưởng phòng, bây giờ bạn có rảnh không?Trưởng phòng
はい、どうしました?Ừ, có chuyện gì vậy?Nhân viên
D社のシステム改修案件についてご報告です。テスト段階で不具合が2件見つかりました。Về dự án cải tạo hệ thống công ty D, có sự việc cần báo cáo. Trong giai đoạn kiểm thử đã phát hiện hai vấn đề.Trưởng phòng
どんな内容の不具合ですか?Vấn đề gì vậy?Nhân viên
1つはログイン機能で、特定の条件下でエラーが発生します。もう1つはメール通知が重複して送信される問題です。Một là chức năng đăng nhập xảy ra lỗi trong điều kiện nhất định. Hai là vấn đề thông báo email bị gửi trùng.Trưởng phòng
原因の見当はついていますか?Xác định được nguyên nhân chưa?Nhân viên
はい、どちらも設定ファイルの記述ミスが原因のようです。修正すればすぐに解消できると思います。Vâng, có vẻ nguyên nhân là do lỗi mô tả trong file cấu hình. Nếu sửa thì sẽ giải quyết ngay.Trưởng phòng
わかりました。では、明日までに修正版を提出してください。クライアントには私から連絡しておきます。Được rồi. Vậy thì nộp bản sửa trước ngày mai nhé. Phía khách hàng tôi sẽ giải thích.Nhân viên
ありがとうございます。それと、来週予定していた追加テストのスケジュールを少し調整したいのですが。Cảm ơn bạn. Và tôi muốn điều chỉnh một chút lịch kiểm thử bổ sung dự kiến tuần sau.Trưởng phòng
どういう調整ですか?Muốn điều chỉnh thế nào?Nhân viên
他の案件の作業が重なっているため、1日ずらして火曜日から始めたいと思っています。Vì trùng với thời gian làm việc dự án khác, tôi muốn lùi ngày bắt đầu một ngày, bắt đầu từ thứ Ba.Trưởng phòng
了解しました。特に問題ありません。スケジュール表を更新しておいてください。Được rồi, không vấn đề. Hãy cập nhật lịch nhé.Nhân viên
承知しました。ありがとうございます。Vâng. Thật sự cảm ơn bạn.
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!