おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Trưởng phòng
それでは、設計書せっけいしょのレビューを始はじめましょう。富田とみたさん、簡単かんたんに概要がいようを説明せつめいしてください。Vậy thì bắt đầu review tài liệu thiết kế. Bạn Tomita, vui lòng giải thích sơ qua.
Nhân viên A
はい。今回こんかいの機能きのうは、ユーザー情報じょうほうを一括更新いっかつこうしんする管理画面かんりがめんの追加ついかです。設計せっけいのポイントは、操作そうさミスを防ふせぐために確認かくにんダイアログを挟はさむ点てんです。Vâng. Tính năng lần này là thêm mới màn hình quản lý có thể cập nhật hàng loạt thông tin người dùng. Trọng tâm thiết kế là thêm hộp thoại xác nhận để phòng tránh thao tác nhầm.
Trưởng phòng
なるほど。全体的ぜんたいてきにはよくまとまっていますね。ただ、処理しょりフローの部分ぶぶんが少すこし分わかりにくいです。もう少すこし詳くわしく説明せつめいできますか?Vậy sao. Tổng thể được sắp xếp khá tốt. Tuy nhiên phần luồng xử lý hơi khó hiểu, bạn có thể giải thích chi tiết hơn không?
Nhân viên A
はい、こちらのフローチャートをご覧らんください。更新こうしんボタンを押おした後あとに確認画面かくにんがめんへ遷移せんいし、最終的さいしゅうてきにAPIを呼よび出だしてデータを更新こうしんします。Vâng. Vui lòng xem sơ đồ luồng này. Khi click nút cập nhật sẽ chuyển đến màn hình xác nhận, cuối cùng gọi API để cập nhật dữ liệu.
Nhân viên B
テスト観点かんてんから見みると、確認かくにんダイアログのキャンセル操作時そうさじの動作どうさも明記めいきしておいた方ほうがいいと思おもいます。Từ góc độ kiểm thử, nên ghi rõ cả hành vi khi click 'Hủy' khi hộp thoại xác nhận xuất hiện.
Nhân viên A
確たしかに抜ぬけていました。追加ついかしておきます。Đúng là đã bị bỏ sót. Tôi sẽ thêm vào.
Trưởng phòng
それと、APIの仕様変更しようへんこうがありそうなので、連携部分れんけいぶぶんは後あとで再確認さいかくにんしましょう。Ngoài ra có vẻ đặc tả API sẽ có thay đổi nên phần liên kết hãy xác nhận lại sau.
Nhân viên A
承知しょうちしました。修正版しゅうせいばんを明日中あすじゅうに共有きょうゆういたします。Vâng. Ngày mai tôi sẽ trình bản sửa cho bạn xem.
Trưởng phòng
お願ねがいします。では、他ほかに指摘してきはありますか?Nhờ bạn nhé. Vậy còn ý kiến chỉ ra nào khác không?
Nhân viên B
特とくにありません。Không có ạ.
Trưởng phòng
では、今回こんかいのレビューは以上いじょうです。修正版しゅうせいばんを確認後かくにんご、承認しょうにんとします。お疲つかれさまでした。Vậy thì review lần này kết thúc tại đây. Sau khi xem bản sửa sẽ phê duyệt. Cảm ơn mọi người.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!