Chi tiết ngữ pháp
〜と(は) 反対に
N3
対比
★★
Cách nối
動詞 or 形容詞 or 形容動詞なの or 名詞 + と + 反対に
動詞 or 形容詞 or 形容動詞なの or 名詞 + とは + 反対に
Giải thích
この文型は、ある事柄や状態と対比して、それとは逆の事柄や状態を表します。何かがある場合に、それと対照的な結果や意見を示すときに使われます。 Mẫu câu này được dùng để cho thấy sự tương phản giữa hai sự việc, diễn tả điều ngược lại với một tình huống hay sự thật nào đó. Nó được dùng khi làm nổi bật một kết quả hay ý kiến trái ngược.
Ví dụ
夏が好きな彼とは反対に、私は冬が好きです。Trái với anh ấy thích mùa hè, tôi lại thích mùa đông.
本心とは反対に感じの悪い態度をとってしまった。Trái với suy nghĩ thật, tôi đã lỡ tỏ thái độ khó chịu.
兄は無口なのと反対に、弟はとてもおしゃべりな人です。Trái với người anh trầm lặng, em trai tôi lại rất hay nói.
彼が自信満々なのとは反対に、私は不安がいっぱいです。Trái với sự tự tin của anh ấy, tôi lại đầy lo lắng.
あなたとは反対に私は家にいる方が好きです。Khác với bạn, tôi lại thích ở nhà hơn.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!