おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜反面・〜半面

N2 対比
★☆
Cách nối
動詞 + 反面 or 半面
形容詞 + 反面 or 半面
形容動詞 + 反面 or 半面
Giải thích
 この文型は、ある物事が持つ相反する性質や側面を示すときに使われる表現です。一方の利点や長所を述べると同時に、もう一方の欠点や短所も述べる際に用いられます。  Mẫu câu này được dùng để diễn tả những tính chất hoặc khía cạnh trái ngược của một sự việc nào đó. Nó được dùng khi nói về ưu điểm hay điểm mạnh của một mặt đồng thời nhắc đến nhược điểm hay điểm yếu của mặt kia.
Ví dụ
都会とかい便利べんり反面はんめん生活費せいかつひたかい。Thành phố tuy tiện lợi nhưng chi phí sinh hoạt lại cao.
かれあたま半面はんめんすこ傲慢ごうまんなところがある。Anh ấy thông minh, nhưng mặt khác lại hơi kiêu ngạo.
インターネットは便利べんり反面はんめん情報じょうほう信頼性しんらいせい問題もんだいがあることもおおい。Internet tiện lợi, nhưng mặt khác độ tin cậy của thông tin lại thường là một vấn đề.
このアプリは使つかいやすい反面はんめん、プライバシーにかんする懸念けねんもあります。Ứng dụng này dễ dùng, nhưng mặt khác cũng có những lo ngại về quyền riêng tư.
かれ真面目まじめ半面はんめんすこ融通ゆうずうかないところがある。Anh ấy nghiêm túc, nhưng mặt khác lại hơi cứng nhắc.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!