おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ようが ない・〜ようも ない

N3 不可能
★★
Cách nối
動詞ます+ ようない
名詞 + ようない
Giải thích
 この文型は、ある行動をする手段や方法がない、または状況的に不可能であることを表す表現です。  Mẫu câu này diễn tả sự bất khả thi hoặc không thể thực hiện một hành động nào đó do hoàn cảnh.
Ví dụ
かれ連絡先れんらくさきからないので、連絡れんらくようがないTôi không biết thông tin liên lạc của anh ấy nên không có cách nào liên lạc.
このこわれた機械きかいは、修理しゅうりのしようがないCái máy hỏng này không có cách nào sửa được.
この文章ぶんしょうなにっているのか理解りかいしようがないTôi không tài nào hiểu được bài viết này đang nói gì.
かれ行動こうどうには、弁解べんかいのしようがなかったKhông có cách nào để biện minh cho hành động của anh ấy.
この状況じょうきょうでは、なにをすべきかかんがようもないですTrong tình huống này, thậm chí không có cách nào để nghĩ xem nên làm gì.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!