おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ても しかた(が)ない・〜ても しようが ない・〜ても しょうが ない

N3 無駄
★★
Cách nối
動詞て形ても + しかたがない or しようがない or しょうがない
形容詞て形ても + しかたがない or しようがない or しょうがない
形容動詞でも + しかたがない or しようがない or しょうがない
名詞でも + しかたがない or しようがない or しょうがない
Giải thích
 この文型は、何かをしても、それが無意味である、または状況が変わらないという意味を持ちます。通常、無駄な努力や避けられない現実を受け入れるときに使われます。  Mẫu câu này diễn tả rằng một điều gì đó là vô nghĩa hoặc không có tác dụng, hàm ý rằng dù làm gì đi nữa thì tình huống cũng không thay đổi. Nó thường được dùng khi chấp nhận tính tất yếu của một tình huống hoặc những nỗ lực vô ích.
Ví dụ
彼かれには何なにを言いってもしかたがなかった。Nói gì với anh ấy cũng vô ích.
後悔こうかいしてもしょうがない。次つぎはもっと気きをつけよう。Hối hận cũng vô ích. Lần sau hãy cẩn thận hơn.
どんなに説明せつめいしてもしかたがない。彼かれは聞きく耳みみを持もたないんだから。Dù có giải thích bao nhiêu cũng vô ích. Anh ấy chẳng chịu nghe.
寒さむくてもしょうがない。暖房だんぼうが故障こしょうしているから。Lạnh cũng đành chịu thôi. Vì máy sưởi bị hỏng.
今いまは痛いたくてもしょうがない。すぐに治なおるよ。Bây giờ đau cũng đành chịu. Sẽ sớm khỏi thôi.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!