おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜て しかた(が)ない・〜て しようが ない・〜て しょうが ない

N3 堪らない
★★
Cách nối
動詞て形 + しかたがない or しようがない or しょうがない
形容詞て形 + しかたがない or しようがない or しょうがない
形容動詞で + しかたがない or しようがない or しょうがない
Giải thích
 この文型は、ある感情や状態が非常に強く、それを抑えられないことを表す表現です。  Mẫu câu này diễn tả rằng một cảm xúc hoặc trạng thái mạnh đến mức không thể kiểm soát được.
Ví dụ
昨日きのうから何なにも食たべていないので、お腹なかが空すいてしかたがない。Từ hôm qua tôi chưa ăn gì nên đói không chịu nổi.
彼かれのことが気きになってしょうがなかった。Tôi cứ không kìm được mà nghĩ về anh ấy.
試験しけんの結果けっかが心配しんぱいでしょうがない。Tôi lo lắng về kết quả thi không chịu nổi.
暑あつくてしかたがないので、冷つめたい飲のみ物ものが欲ほしい。Nóng không chịu nổi nên tôi muốn uống thứ gì đó lạnh.
この映画えいがは退屈たいくつでしかたがない。Bộ phim này chán không chịu nổi.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!