Chi tiết ngữ pháp
〜に せよ 〜に せよ
N3
列挙
無影響
★★
Cách nối
動詞に + せよ + 動詞に + せよ
形容詞に + せよ + 形容詞に + せよ
形容動詞に + せよ + 形容動詞に + せよ
名詞に + せよ + 名詞に + せよ
Giải thích
この文型は、対照的な例を挙げながら、そのどちらの場合でも同じ結果や状況が成り立つことをを表す表現です。「〜にしても〜にしても」と同様、少し硬い表現で、書面語や正式な場面で使われることが多いです。 Mẫu câu này được dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng hơn để diễn tả rằng cùng một kết quả hay tình huống sẽ áp dụng bất kể các ví dụ tương phản.
Ví dụ
試合に参加するにせよしないにせよ、とりあえず来てください。Dù có thi đấu hay không, trước hết bạn cứ đến đã.
美しいにせよ醜いにせよ、人を見た目で判断してはいけない。Dù đẹp hay xấu, không nên đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.
雨が降るにせよ降らないにせよ、運動会は開催されます。Dù trời mưa hay không, hội thao vẫn sẽ được tổ chức.
重要であるにせよそうでないにせよ、全てのメールに返信する必要があります。Dù quan trọng hay không, bạn cần phải trả lời tất cả email.
子供にせよ大人にせよ、読書は大切な習慣です。Dù là trẻ con hay người lớn, đọc sách là một thói quen quan trọng.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!