Chi tiết ngữ pháp
〜に しろ・〜に せよ・〜に しても
N2
無影響
★★
Cách nối
動詞に + しろ or せよ or しても
形容詞に + しろ or せよ or しても
形容動詞に + しろ or せよ or しても
名詞に + しろ or せよ or しても
Giải thích
この文型は、仮定や条件を提示しながら、それに続く意見や評価を述べるときに使われる表現です。対立する要素を並べたり、極端な例を挙げて意見を強調する場合によく使われます。 Mẫu câu này được dùng khi nêu ra một giả định hay điều kiện và nêu ý kiến hoặc đánh giá tiếp theo. Nó thường được dùng để nhấn mạnh một quan điểm bằng cách đặt cạnh nhau những yếu tố tương phản hoặc đưa ra ví dụ cực đoan.
Ví dụ
仮に引っ越すにしても、どこに行くつもりですか?Cho dù có chuyển nhà, thì bạn định đi đâu?
どういう状況であるにせよ、説明は必要じゃない?Dù là tình huống nào, chẳng phải cũng cần phải giải thích sao?
遅れるにしろ、連絡だけはしてください。Cho dù có đến muộn, ít nhất hãy báo cho tôi một tiếng.
この問題はいくら難しいにしても、解決しなければならない。Vấn đề này dù có khó đến đâu cũng phải giải quyết.
どういう状況にせよ、よく考えた方がいい。Dù là tình huống nào, bạn cũng nên suy nghĩ kỹ.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!