おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ついで に

N2 契機
★★☆
Cách nối
動詞辞書+ ついで
動詞+ ついで
名詞 + ついで
Giải thích
 「〜ついでに」は、ある行動をする機会を利用して、他の行動も一緒に行うことを表す表現です。主に、何かを行う同時に別のことを済ませたいときに使われます。  「〜ついでに」 diễn tả việc làm một việc khác trong khi nhân cơ hội làm một việc nào đó. Nó được dùng khi người nói muốn hoàn thành một việc khác trong lúc đang làm một việc nào đó.
Ví dụ
ものついでに郵便局ゆうびんきょくってきた。Tiện đi mua sắm, tôi đã ghé qua bưu điện.
仕事帰しごとがえりのついでに、コンビニで牛乳ぎゅうにゅうった。Tiện đường đi làm về, tôi đã mua sữa ở cửa hàng tiện lợi.
旅行りょこうついでにむかしんでいたまちおとずれた。Tiện chuyến du lịch, tôi đã ghé thăm thị trấn mình từng sống.
映画えいがついでに、ショッピングモールでものをした。Tiện đi xem phim, tôi đã mua sắm ở trung tâm thương mại.
かけるついでに、ゴミをててきてください。Tiện đi ra ngoài, xin hãy vứt rác giúp.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!