おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ずには いられない・〜ないでは いられない

N2
★☆
Cách nối
動詞ない+には + いられない
Giải thích
 この文型は、何かをしないでいることができない、つまり、自然にある行動を取ってしまうという強い感情や衝動を表す表現です。抑えられない気持ちや習慣的な行動を強調するときに使われます。  Mẫu câu này diễn tả rằng người nói không thể không làm một điều gì đó, tức là bị thôi thúc hành động theo một cách nào đó do một cảm xúc hay xung động mạnh mẽ. Nó được dùng khi nhấn mạnh những cảm xúc không thể kiểm soát hoặc những hành động mang tính thói quen.
Ví dụ
この映画えいがると、ないではいられないCứ xem bộ phim này là tôi không thể không khóc.
彼女かのじょのことをかんがえると、いにずにはいられないMỗi khi nghĩ đến cô ấy, tôi không thể không đi gặp.
その光景こうけいて、おどろずにはいられなかったNhìn thấy cảnh tượng đó, tôi không thể không kinh ngạc.
そのニュースをいて、かれ連絡れんらくずにはいられなかったNghe tin đó xong, tôi không thể không liên lạc với anh ấy.
あまりにもうつくしい風景ふうけいで、写真しゃしんないではいられませんでしたPhong cảnh quá đẹp nên tôi không thể không chụp ảnh.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!