Chi tiết ngữ pháp
〜のみ ならず
N2
非限定
★★
Cách nối
動詞のみ + ならず
形容詞のみ + ならず
形容動詞のみ + ならず
名詞のみ + ならず
Giải thích
この文型は、ある事柄だけでなく、それに加えて他の事柄も含むことを表す表現です。書き言葉としてよく使われます。 Mẫu câu này diễn tả rằng không chỉ một sự việc nào đó mà còn cả những sự việc khác cũng được bao gồm. Nó thường được dùng trong văn viết trang trọng.
Ví dụ
このプロジェクトは国内のみならず、海外でも注目されています。Dự án này không chỉ thu hút sự chú ý trong nước mà còn ở nước ngoài.
その映画は若者のみならず、年配の人々にも人気があります。Bộ phim đó không chỉ được giới trẻ mà cả người lớn tuổi cũng yêu thích.
この大学は教育の質が高いのみならず、設備も充実しています。Trường đại học này không chỉ có chất lượng giáo dục cao mà cơ sở vật chất cũng đầy đủ.
彼女は歌手のみならず、作家としても活躍しています。Cô ấy không chỉ hoạt động với tư cách ca sĩ mà còn là một nhà văn.
彼は仕事において優れているのみならず、リーダーシップも発揮しています。Anh ấy không chỉ xuất sắc trong công việc mà còn thể hiện khả năng lãnh đạo mạnh mẽ.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!