おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ながらに・〜ながらの

N1 状態 継続
★★
Cách nối
動詞ます形 + ならがに or ならがの
名詞 + ならがに or ならがの
Giải thích
 この文型は、動作や状態がそのまま継続していることや、昔から変わらない状態を示すときに使われます。特に「生まれながらに」「涙ながらに」「昔ながらの」などの慣用表現として使われることが多いです。  Mẫu câu này được dùng để mô tả những hành động hoặc trạng thái tiếp diễn nguyên như vậy hoặc vẫn không thay đổi từ quá khứ. Nó thường được dùng trong các cụm thành ngữ như 「生まれながらに」 (từ khi sinh ra), 「涙ながらに」 (trong nước mắt) hoặc 「昔ながらの」 (truyền thống).
Ví dụ
昔むかしながらの風景ふうけいが、今いまもこの町まちに残のこっている。Khung cảnh xưa cũ vẫn còn lưu giữ đến tận ngày nay ở thị trấn này.
彼かれは生うまれながらにして才能さいのうを持もっている。Anh ấy có tài năng ngay từ khi sinh ra.
彼女かのじょは涙なみだながらに、その日ひの出来事できごとを話はなした。Cô ấy vừa rơi nước mắt vừa kể về chuyện đã xảy ra hôm đó.
彼かれは昔むかしながらのやり方かたで仕事しごとをしている。Anh ấy làm việc theo cách truyền thống xưa cũ.
生うまれながらの環境かんきょうは変かえられないが、努力次第どりょくしだいで未来みらいは変かえられる。Hoàn cảnh bẩm sinh thì không thể thay đổi, nhưng tùy vào nỗ lực, ta có thể thay đổi tương lai.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!