Chi tiết ngữ pháp
〜も さることながら
N1
並立
強調
★
Cách nối
名詞も + さることながら
Giải thích
この文型は、前半で述べた事柄も重要であることを認めつつ、後半で述べる事柄の方がさらに重要であることを強調します。丁寧でフォーマルな印象があり、書き言葉やスピーチなどでよく使われます。 Mẫu câu này thừa nhận tầm quan trọng của sự việc thứ nhất đồng thời nhấn mạnh rằng sự việc tiếp theo còn quan trọng hơn nữa. Nó mang giọng điệu lịch sự và trang trọng, thường được dùng trong văn viết hoặc các bài phát biểu.
Ví dụ
彼女の歌唱力もさることながら、表現力には感心させられる。Khả năng ca hát của cô ấy đã đành, nhưng sức biểu cảm còn khiến người ta phải thán phục.
このレストランは料理の味もさることながら、サービスが素晴らしい。Nhà hàng này hương vị món ăn đã đành, mà dịch vụ còn tuyệt vời.
彼の経歴もさることながら、その謙虚な態度が多くの人に好感を与えた。Sự nghiệp của anh ấy đã đành, mà thái độ khiêm tốn ấy còn gây thiện cảm với nhiều người.
彼女の技術力もさることながら、常に向上心を持っている点が評価されている。Năng lực kỹ thuật của cô ấy đã đành, mà tinh thần luôn cầu tiến còn đáng được ghi nhận hơn.
このイベントは、内容の充実もさることながら、多くの人々が参加したことが成功の要因だった。Sự kiện này nội dung phong phú đã đành, mà việc đông người tham gia còn là yếu tố quyết định thành công.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!