おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ながら(も)

N2 対立
★★
Cách nối
動詞ます形 + ながら (+ も)
形容詞辞書形 + ながら (+ も)
形容動詞 + ながら (+ も)
名詞 + ながら (+ も)
Giải thích
 「〜ながらも」は、ある事柄や状況が存在しつつも、それに反する結果や状況が起きることを表す表現です。逆接のニュアンスを持ち、前件と後件の対比や矛盾を示します。  「〜ながらも」 cho thấy rằng mặc dù có một tình huống hay điều kiện nào đó, một kết quả hoặc tình huống trái ngược lại xảy ra. Nó thể hiện sự mâu thuẫn hoặc tương phản giữa vế trước và vế sau của câu.
Ví dụ
彼かれは若わかいながらも、非常ひじょうにしっかりしている。Anh ấy tuy còn trẻ nhưng rất đáng tin cậy.
彼女かのじょは忙いそがしいながら、毎日まいにち時間じかんを割さいて勉強べんきょうしている。Cô ấy tuy bận rộn nhưng vẫn dành thời gian học mỗi ngày.
彼女かのじょは疲つかれていながら、仕事しごとを続つづけた。Cô ấy tuy mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.
彼かれは失敗しっぱいを恐おそれながらも、新あたらしい挑戦ちょうせんに挑いどむことを決きめた。Tuy sợ thất bại, anh ấy vẫn quyết định đón nhận thử thách mới.
彼かれは多忙たぼうながらも、家族かぞくとの時間じかんを大切たいせつにしている。Anh ấy tuy rất bận nhưng vẫn trân trọng thời gian bên gia đình.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!