おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ものを

N1 後悔
★☆
Cách nối
動詞 + ものを
形容詞 + ものを
形容動詞な + ものを
Giải thích
 この文型は、ある行動や状況が起きなかったことで、残念な結果になったことを表現する文法です。話し手が期待していた結果とは異なることが起こり、そのことに対して後悔や不満、失望を表現するときに使われます。  Mẫu câu này diễn tả sự thất vọng về một kết quả không mong muốn do một hành động hay tình huống đã không xảy ra. Nó được dùng để truyền tải sự tiếc nuối, bất mãn hoặc thất vọng khi kết quả mong đợi đã không đến.
Ví dụ
電話でんわをしてくれれば、迎むかえに行いったものを。Giá mà cậu gọi điện thì tớ đã ra đón rồi.
もっと早はやく教おしえてくれれば、間まに合あったものを。Giá mà cậu báo sớm hơn thì chúng ta đã kịp rồi.
一言ひとこと言いってくれれば、手伝てつだったものを。Giá mà cậu nói một tiếng thì tớ đã giúp rồi.
もう少すこし冷静れいせいに話はなし合あっていれば、誤解ごかいは解とけたものを。Giá mà chúng ta nói chuyện bình tĩnh hơn một chút thì hiểu lầm đã được hóa giải rồi.
もっと時間じかんがあれば、準備じゅんびができたものを。Giá mà có thêm thời gian thì tôi đã chuẩn bị được rồi.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!