おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜た つもり〜ない

N2 予想外
★★
Cách nối
動詞+ つもり + 否定文
Giải thích
 この文型は、自分がある行動をしたと思っていたが、実際にはその行動をしていなかったことを表す表現です。意図的に行動しようとしたが、結果的にそれが実行されていなかったことを強調するときに使われます。  Mẫu câu này diễn tả việc nhận ra rằng người ta tưởng mình đã thực hiện một hành động, nhưng thực tế thì chưa. Nó nhấn mạnh ý định hành động nhưng lại thiếu sự thực thi.
Ví dụ
予約よやくたつもりが、まだ予約完了よやくかんりょうしていませんでした。Tôi cứ tưởng đã đặt chỗ rồi, ai ngờ vẫn chưa đặt xong.
彼女かのじょあやまたつもりだったが、まだ彼女かのじょおこっている。Tôi cứ tưởng đã xin lỗi cô ấy rồi, ai ngờ cô ấy vẫn còn giận.
ちゃんと説明せつめいたつもりだったが、かれはまだ理解りかいしていないようだ。Tôi cứ tưởng đã giải thích rõ ràng rồi, ai ngờ anh ấy vẫn chưa hiểu.
かれにメッセージをおくたつもりだったが、送信そうしんされていなかった。Tôi cứ tưởng đã gửi tin nhắn cho anh ấy rồi, ai ngờ nó chưa được gửi đi.
宿題しゅくだいわらせたつもりだったが、わすれていたページがあった。Tôi cứ tưởng đã làm xong bài tập, ai ngờ bỏ sót mất một trang.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!