おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Cổ"13 thành ngữ

首が飛ぶくびがとぶ★★
Ý nghĩa

 仕事や地位を失うこと。

  Mất việc làm hay chức vị.

Ví dụ
会社の機密情報を漏らせば、一発で首が飛ぶ可能性がある。Nếu để lộ thông tin mật của công ty, bạn có thể bị sa thải ngay lập tức.
首がつながるくびがつながる★☆
Ý nghĩa

 解雇されずに、今の地位を保つことができること。

  Không bị sa thải, giữ được vị trí hiện tại.

Ví dụ
今回の成果で、なんとか会社に首がつながったNhờ thành quả lần này, tôi đã cố giữ được công việc của mình.
首が回らないくびがまわらない★★
Ý nghĩa

 借金などが多く、やりくりができない状態であること。

  Vì nợ nần chồng chất mà không thể xoay xở được nữa.

Ví dụ
借金が増えすぎて、もう首が回らない状態だ。Nợ chồng chất quá nhiều, giờ tôi đã đến mức không xoay xở nổi.
首を切るくびをきる★★☆
Ý nghĩa

 人を解雇すること。

  Sa thải người lao động.

Ví dụ
業績悪化のため、会社は一部の社員の首を切る決断をした。Do hiệu quả kinh doanh sa sút, công ty quyết định sa thải một bộ phận nhân viên.
首を捻るくびをひねる★★
Ý nghĩa

 理解できなかったり、不思議に思ったりすること。

  Không hiểu hoặc thấy khó hiểu, lạ lùng.

Ví dụ
説明を聞いても納得できず、彼は首を捻っていた。Dù nghe giải thích vẫn không hiểu, anh ấy nghiêng đầu tỏ vẻ khó hiểu.
首を傾げるくびをかしげる★★
Ý nghĩa

 疑問や不審に思う気持ちを表すこと。

  Biểu lộ sự nghi vấn hay băn khoăn.

Ví dụ
その結果にはどこか不自然さを感じて、思わず首を傾げたKết quả ấy có gì đó không tự nhiên nên tôi bất giác nghiêng đầu nghi hoặc.
首を突っ込むくびをつっこむ★★
Ý nghĩa

 自分に関係のないことに関わること。

  Xen vào việc không liên quan đến mình.

Ví dụ
関係のない問題にまで首を突っ込むのはやめたほうがいい。Tốt nhất đừng nên chõ mũi vào cả những chuyện không liên quan đến mình.
首を長くするくびをながくする★★☆
Ý nghĩa

 待ち遠しくて、強く期待して待つこと。

  Mong ngóng và chờ đợi đầy háo hức.

Ví dụ
新作の発売日を、ファンは首を長くして待っている。Người hâm mộ đang nóng lòng mong ngóng ngày phát hành tác phẩm mới.
首を縦に振るくびをたてにふる★★☆
Ý nghĩa

 同意の気持ちを表すこと。

  Biểu lộ sự đồng ý.

Ví dụ
説明を聞いたあと、彼はようやく首を縦に振ったSau khi nghe giải thích, anh ấy mới gật đầu đồng ý.
首を横に振るくびをよこにふる★★☆
Ý nghĩa

 否定の気持ちを表すこと。

  Biểu lộ sự phủ định.

Ví dụ
提案に対して、彼は無言で首を横に振ったTrước đề xuất, anh ấy lặng lẽ lắc đầu từ chối.
首を洗って待つくびをあらってまつ
Ý nghĩa

 処罰や報いを受ける覚悟をして待つこと。

  Chuẩn bị tinh thần chờ nhận hình phạt hay quả báo.

Ví dụ
今回の失敗の責任は取るしかないぞ、首を洗って待っていろ。Cậu phải chịu trách nhiệm cho thất bại lần này, cứ chuẩn bị tinh thần mà chờ đi.
首にするくびにする★★★
Ý nghĩa

 人を解雇すること。

  Sa thải người lao động.

Ví dụ
規則違反が発覚し、彼は会社に首にされたViệc vi phạm quy định bị phát hiện, anh ta đã bị công ty sa thải.
首になるくびになる★★★
Ý nghĩa

 解雇されること。

  Bị sa thải.

Ví dụ
成績不振が続き、ついに彼は首になってしまった。Thành tích kém kéo dài, cuối cùng anh ta đã bị sa thải.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!