Thành ngữ về "Cổ"13 thành ngữ
仕事や地位を失うこと。
Mất việc làm hay chức vị.
Ví dụ解雇されずに、今の地位を保つことができること。
Không bị sa thải, giữ được vị trí hiện tại.
Ví dụ借金などが多く、やりくりができない状態であること。
Vì nợ nần chồng chất mà không thể xoay xở được nữa.
Ví dụ人を解雇すること。
Sa thải người lao động.
Ví dụ理解できなかったり、不思議に思ったりすること。
Không hiểu hoặc thấy khó hiểu, lạ lùng.
Ví dụ疑問や不審に思う気持ちを表すこと。
Biểu lộ sự nghi vấn hay băn khoăn.
Ví dụ自分に関係のないことに関わること。
Xen vào việc không liên quan đến mình.
Ví dụ待ち遠しくて、強く期待して待つこと。
Mong ngóng và chờ đợi đầy háo hức.
Ví dụ同意の気持ちを表すこと。
Biểu lộ sự đồng ý.
Ví dụ否定の気持ちを表すこと。
Biểu lộ sự phủ định.
Ví dụ処罰や報いを受ける覚悟をして待つこと。
Chuẩn bị tinh thần chờ nhận hình phạt hay quả báo.
Ví dụ人を解雇すること。
Sa thải người lao động.
Ví dụ解雇されること。
Bị sa thải.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!