おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Cánh tay"17 thành ngữ

腕があるうでがある★★☆
Ý nghĩa

 優れた技術や能力を持っていること。

  Có tay nghề hay năng lực xuất sắc.

Ví dụ
あの職人は腕があって、どんな注文にも応えられる。Người thợ đó tay nghề cao, đơn hàng nào cũng có thể đáp ứng.
腕が上がるうでがあがる★★☆
Ý nghĩa

 技術や能力が向上すること。

  Tay nghề hay năng lực được nâng cao.

Ví dụ
毎日練習しているうちに、料理の腕が上がってきた。Nhờ luyện tập mỗi ngày, tay nghề nấu ăn của tôi đã tiến bộ.
腕が落ちるうでがおちる★★
Ý nghĩa

 以前より技術や能力が低下すること。

  Tay nghề hay năng lực sa sút so với trước.

Ví dụ
しばらく練習していなかったせいで、すっかり腕が落ちてしまった。Vì một thời gian không luyện tập, tay nghề của tôi đã mai một hẳn.
腕が鳴るうでがなる★★
Ý nghĩa

 自分の力を試したくて、うずうずすること。

  Nôn nóng muốn thử sức mình.

Ví dụ
大きな大会に参加できると聞いて、腕が鳴る思いだ。Nghe nói được tham gia giải đấu lớn, tôi nôn nóng muốn trổ tài.
腕が立つうでがたつ★★
Ý nghĩa

 技術や腕前が優れていること。

  Có tay nghề hay kỹ năng xuất sắc.

Ví dụ
彼は腕が立つエンジニアとして知られている。Anh ấy được biết đến là một kỹ sư giỏi tay nghề.
腕を貸すうでをかす★★
Ý nghĩa

 自分の力や技術で人を助けること。

  Giúp đỡ người khác bằng sức lực hay tay nghề của mình.

Ví dụ
困っているなら、少し腕を貸そうか。Nếu cậu đang gặp khó, để tôi giúp một tay nhé?
腕を試すうでをためす★★
Ý nghĩa

 自分の実力を確かめること。

  Thử xem thực lực của mình đến đâu.

Ví dụ
海外で自分の腕を試してみたいと思っている。Tôi muốn thử sức mình ở nước ngoài.
腕を見せるうでをみせる★☆
Ý nghĩa

 自分の技術や能力を発揮すること。

  Phát huy tay nghề hay năng lực của mình.

Ví dụ
ここで自分の腕を見せるチャンスだ。Đây chính là cơ hội để tôi trổ tài.
腕を振るううでをふるう★★☆
Ý nghĩa

 技術や能力を十分に発揮すること。

  Phát huy hết tay nghề hay năng lực.

Ví dụ
彼は得意の料理で腕を振るい、みんなを喜ばせた。Anh ấy trổ tài với món ăn sở trường, khiến mọi người vui mừng.
腕を磨くうでをみがく★★☆
Ý nghĩa

 技術や能力を向上させるために努力すること。

  Nỗ lực để nâng cao tay nghề hay năng lực.

Ví dụ
将来のために、日々腕を磨いている。Vì tương lai, ngày ngày tôi đều mài giũa tay nghề.
腕を上げるうでをあげる★★
Ý nghĩa

 技術や能力を高めること。

  Nâng cao tay nghề hay năng lực.

Ví dụ
努力を続けて、着実に腕を上げてきた。Nhờ nỗ lực không ngừng, tôi đã nâng cao tay nghề một cách vững chắc.
腕を見込むうでをみこむ★★
Ý nghĩa

 相手の能力を評価して、期待すること。

  Đánh giá cao năng lực của ai đó và đặt kỳ vọng.

Ví dụ
彼の腕を見込んで、この重要な仕事を任せた。Tin tưởng vào năng lực của anh ấy, chúng tôi giao cho anh ấy công việc quan trọng này.
腕を競ううでをきそう★★
Ý nghĩa

 技術や能力を互いに比べて争うこと。

  So tài, đọ sức về tay nghề hay năng lực.

Ví dụ
大会では各校の代表が集まり、それぞれの技術をかけて腕を競ったTại giải đấu, đại diện các trường tụ họp, đem hết kỹ năng ra so tài.
腕を買われるうでをかわれる★★
Ý nghĩa

 能力を評価されて、仕事などを任されること。

  Được công nhận năng lực và được giao việc.

Ví dụ
彼はその腕を買われて、新しいプロジェクトに抜擢された。Anh ấy được công nhận tài năng và được chọn vào dự án mới.
腕によりを掛けるうでによりをかける★★
Ý nghĩa

 特に力を入れて、腕前を発揮すること。

  Đặc biệt dồn tâm sức để trổ hết tài nghệ.

Ví dụ
今日は特別な日なので、腕によりを掛けて料理を作った。Hôm nay là ngày đặc biệt nên tôi đã dốc hết tài nghệ để nấu ăn.
腕に覚えがあるうでにおぼえがある★★
Ý nghĩa

 自分の技術や能力に自信があること。

  Tự tin vào tay nghề hay năng lực của mình.

Ví dụ
この分野には腕に覚えがあるので、自信がある。Tôi tự tin vào tay nghề trong lĩnh vực này nên rất chắc chắn.
腕一本うでいっぽん
Ý nghĩa

 自分の技術や能力だけで生きていくこと。

  Sống bằng chính tay nghề hay năng lực của mình.

Ví dụ
彼は腕一本でここまでの地位を築き上げた。Anh ấy chỉ bằng tay nghề mà gây dựng được địa vị như ngày nay.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!