Thành ngữ về "Cánh tay"17 thành ngữ
優れた技術や能力を持っていること。
Có tay nghề hay năng lực xuất sắc.
Ví dụ技術や能力が向上すること。
Tay nghề hay năng lực được nâng cao.
Ví dụ以前より技術や能力が低下すること。
Tay nghề hay năng lực sa sút so với trước.
Ví dụ自分の力を試したくて、うずうずすること。
Nôn nóng muốn thử sức mình.
Ví dụ技術や腕前が優れていること。
Có tay nghề hay kỹ năng xuất sắc.
Ví dụ自分の力や技術で人を助けること。
Giúp đỡ người khác bằng sức lực hay tay nghề của mình.
Ví dụ自分の実力を確かめること。
Thử xem thực lực của mình đến đâu.
Ví dụ自分の技術や能力を発揮すること。
Phát huy tay nghề hay năng lực của mình.
Ví dụ技術や能力を十分に発揮すること。
Phát huy hết tay nghề hay năng lực.
Ví dụ技術や能力を向上させるために努力すること。
Nỗ lực để nâng cao tay nghề hay năng lực.
Ví dụ技術や能力を高めること。
Nâng cao tay nghề hay năng lực.
Ví dụ相手の能力を評価して、期待すること。
Đánh giá cao năng lực của ai đó và đặt kỳ vọng.
Ví dụ技術や能力を互いに比べて争うこと。
So tài, đọ sức về tay nghề hay năng lực.
Ví dụ能力を評価されて、仕事などを任されること。
Được công nhận năng lực và được giao việc.
Ví dụ特に力を入れて、腕前を発揮すること。
Đặc biệt dồn tâm sức để trổ hết tài nghệ.
Ví dụ自分の技術や能力に自信があること。
Tự tin vào tay nghề hay năng lực của mình.
Ví dụ自分の技術や能力だけで生きていくこと。
Sống bằng chính tay nghề hay năng lực của mình.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!