Thành ngữ về "Thân thể"15 thành ngữ
非常につらく、胸が締めつけられるような思いであること。
Đau đớn vô cùng, lòng như bị xé ra.
Ví dụ恐ろしさでぞっとすること。
Rợn người vì sợ hãi.
Ví dụ関係や立場から退くこと。
Rút lui khỏi mối quan hệ hay vị trí.
Ví dụ流れや相手に従うこと。
Phó mặc bản thân theo dòng chảy hay theo đối phương.
Ví dụ結婚などで生活を安定させること。
Ổn định cuộc sống bằng việc kết hôn.
Ví dụ社会的に独立して生活すること。
Độc lập về mặt xã hội để tự sinh sống.
Ví dụ人や場所に頼って生活すること。
Sống nương nhờ vào người hay nơi nào đó.
Ví dụ非常に苦労して働くこと。
Làm việc cực nhọc, vất vả.
Ví dụ深く感じること。
Cảm nhận một cách sâu sắc.
Ví dụ知識や技能が自分のものになること。
Kiến thức hay kỹ năng trở thành của mình.
Ví dụ知識や技能を習得して、自分のものにすること。
Học và biến kiến thức hay kỹ năng thành của mình.
Ví dụ自分の身分や能力に対して過分であること。
Quá mức so với địa vị hay năng lực của bản thân.
Ví dụ他人の境遇を自分に重ねて感じること。
Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác mà cảm thấy đồng cảm.
Ví dụ自分に思い当たる節があること。
Có điều gì đó khiến bản thân tự thấy đúng, áy náy.
Ví dụ自分の周囲や日常生活のこと。
Chỉ những việc xung quanh hay sinh hoạt thường ngày của bản thân.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!