おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Thân thể"15 thành ngữ

身が切られるようみがきられるよう★☆
Ý nghĩa

 非常につらく、胸が締めつけられるような思いであること。

  Đau đớn vô cùng, lòng như bị xé ra.

Ví dụ
別れの場面での彼女の言葉は、身が切られるようにつらかった。Lời cô ấy nói lúc chia tay đau đớn như cắt vào da thịt.
身の毛がよだつみのけがよだつ★★
Ý nghĩa

 恐ろしさでぞっとすること。

  Rợn người vì sợ hãi.

Ví dụ
人気のない廃屋から物音が聞こえてきて、身の毛がよだつ思いがした。Nghe tiếng động phát ra từ căn nhà hoang vắng người, tôi rợn cả tóc gáy.
身を引くみをひく★★
Ý nghĩa

 関係や立場から退くこと。

  Rút lui khỏi mối quan hệ hay vị trí.

Ví dụ
これ以上迷惑をかけたくなくて、彼は自らそのプロジェクトから身を引いたKhông muốn gây thêm phiền hà, anh ấy đã tự rút khỏi dự án đó.
身を任せるみをまかせる★★
Ý nghĩa

 流れや相手に従うこと。

  Phó mặc bản thân theo dòng chảy hay theo đối phương.

Ví dụ
川の流れに身を任せて、しばらく何も考えずに過ごした。Tôi thả mình theo dòng nước, một lúc lâu chẳng nghĩ ngợi gì.
身を固めるみをかためる★☆
Ý nghĩa

 結婚などで生活を安定させること。

  Ổn định cuộc sống bằng việc kết hôn.

Ví dụ
長年付き合ってきた恋人と結婚し、ようやく身を固める決意をした。Tôi kết hôn với người yêu lâu năm và cuối cùng quyết định an cư lập nghiệp.
身を立てるみをたてる★☆
Ý nghĩa

 社会的に独立して生活すること。

  Độc lập về mặt xã hội để tự sinh sống.

Ví dụ
苦労しながらも、自分の力で身を立てることができた。Tuy vất vả, nhưng tôi đã có thể tự lập bằng sức mình.
身を寄せるみをよせる★★
Ý nghĩa

 人や場所に頼って生活すること。

  Sống nương nhờ vào người hay nơi nào đó.

Ví dụ
災害の後、親戚の家に身を寄せて生活することになった。Sau thảm họa, tôi phải đến tá túc nhà người thân để sinh sống.
身を粉にするみをこにする★☆
Ý nghĩa

 非常に苦労して働くこと。

  Làm việc cực nhọc, vất vả.

Ví dụ
家族のために、彼は身を粉にして働き続けた。Vì gia đình, anh ấy đã làm việc quần quật không ngơi nghỉ.
身に染みるみにしみる★★
Ý nghĩa

 深く感じること。

  Cảm nhận một cách sâu sắc.

Ví dụ
失敗を経験して初めて、その言葉の意味が身に染みて分かった。Chỉ sau khi nếm thất bại, tôi mới thấm thía ý nghĩa của câu nói đó.
身に付くみにつく★★★
Ý nghĩa

 知識や技能が自分のものになること。

  Kiến thức hay kỹ năng trở thành của mình.

Ví dụ
毎日練習を続けることで、自然と技術が身に付いていく。Nếu luyện tập mỗi ngày, kỹ năng sẽ dần dần thấm vào người.
身に付けるみにつける★★★
Ý nghĩa

 知識や技能を習得して、自分のものにすること。

  Học và biến kiến thức hay kỹ năng thành của mình.

Ví dụ
基礎からしっかり勉強することで、実践的なスキルを身に付けることができる。Học vững từ căn bản, bạn có thể lĩnh hội được những kỹ năng thực tiễn.
身に余るみにあまる★☆
Ý nghĩa

 自分の身分や能力に対して過分であること。

  Quá mức so với địa vị hay năng lực của bản thân.

Ví dụ
このような賞をいただくなんて、私には身に余る光栄です。Được nhận giải thưởng như thế này là vinh dự quá lớn so với tôi.
身につまされるみにつまされる★☆
Ý nghĩa

 他人の境遇を自分に重ねて感じること。

  Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác mà cảm thấy đồng cảm.

Ví dụ
リストラで職を失った人の話を聞いて、将来の自分の姿と重なり身につまされる思いがした。Nghe chuyện người bị sa thải mất việc, tôi thấy như hình ảnh tương lai của mình mà chạnh lòng.
身に覚えがあるみにおぼえがある★★
Ý nghĩa

 自分に思い当たる節があること。

  Có điều gì đó khiến bản thân tự thấy đúng, áy náy.

Ví dụ
上司に注意された内容に身に覚えがあって、何も言い返せなかった。Lời cấp trên nhắc nhở có chỗ đúng với mình nên tôi chẳng cãi lại được gì.
身の回りみのまわり★★☆
Ý nghĩa

 自分の周囲や日常生活のこと。

  Chỉ những việc xung quanh hay sinh hoạt thường ngày của bản thân.

Ví dụ
忙しくても、身の回りのことは自分できちんとやるようにしている。Dù bận, tôi vẫn cố gắng tự lo chu toàn những việc thường ngày của mình.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!