Thành ngữ về "Xương"8 thành ngữ
骨があるほねがある★★☆
Ý nghĩaしっかりした意志や気概があること。
Có ý chí hay khí phách vững vàng.
Ví dụ厳しい状況でも自分の意見を曲げない彼は、本当に骨がある人だと思う。Ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn vẫn không khuất phục ý kiến của mình, tôi thấy anh ấy thật sự là người có khí phách.
骨が折れるほねがおれる★★
Ý nghĩa苦労が多いこと。
Tốn nhiều công sức, vất vả.
Ví dụこの作業は細かい工程が多くて、本当に骨が折れる。Công việc này có nhiều công đoạn tỉ mỉ nên thật sự rất nhọc công.
骨を折るほねをおる★★
Ý nghĩa努力して働くこと。
Ra sức nỗ lực, dốc công.
Ví dụ交渉が難航したが、担当者が骨を折ってくれたおかげで無事に契約が成立した。Đàm phán gặp khó khăn, nhưng nhờ người phụ trách hết lòng nỗ lực mà hợp đồng được ký kết suôn sẻ.
骨を惜しむほねをおしむ★
Ý nghĩa苦労することを嫌がること。
Ngại khó, sợ phải bỏ công sức.
Ví dụ少しでも楽をしようとして骨を惜しむと、結局いい結果は出ない。Nếu vì muốn an nhàn mà tiếc công sức thì rốt cuộc sẽ không có kết quả tốt.
骨身を惜しまずほねみをおしまず★☆
Ý nghĩa苦労をいとわず努力すること。
Không ngại gian khó mà nỗ lực hết mình.
Ví dụ恩返しのつもりで、彼は会社のために骨身を惜しまず働き続けた。Với lòng muốn báo đáp, anh ấy đã làm việc không quản nhọc nhằn vì công ty.
骨身にしみるほねみにしみる★☆
Ý nghĩa身に深く感じること。
Cảm nhận thấm thía đến tận xương tủy.
Ví dụ寒さの中での作業は、その大変さが骨身にしみて分かった。Làm việc giữa cái lạnh, tôi thấm thía đến tận xương sự cực nhọc của nó.
骨と皮になるほねとかわになる★
Ý nghĩaひどく痩せている様子。
Gầy đến mức da bọc xương.
Ví dụ長い入院生活で、彼は骨と皮になるほど痩せてしまった。Sau thời gian dài nằm viện, anh ấy gầy đến mức chỉ còn da bọc xương.
骨の髄までほねのずいまで★★
Ý nghĩa徹底的に、完全に。
Một cách triệt để, hoàn toàn.
Ví dụ彼は骨の髄まで会社に忠誠を尽くしている。Anh ấy trung thành với công ty đến tận xương tủy.

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!