おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Đầu"20 thành ngữ

頭がいいあたまがいい★★★
Ý nghĩa

 理解力や判断力が優れており、物事をよく考えられること。

  Có khả năng hiểu và phán đoán xuất sắc, biết suy nghĩ thấu đáo.

Ví dụ
彼は頭がいいだけでなく、説明も上手なので周りから頼りにされている。Anh ấy không chỉ thông minh mà còn giảng giải rất giỏi nên được mọi người tin cậy.
頭が悪いあたまがわるい★★★
Ý nghĩa

 理解力や判断力が乏しく、物事をうまく考えられないこと。

  Khả năng hiểu và phán đoán kém, không suy nghĩ tốt được.

Ví dụ
頭が悪いと思われたくなくて、分からないところをそのままにしてしまった。Vì không muốn bị cho là kém cỏi, tôi đã để mặc những chỗ không hiểu mà không hỏi.
頭が固いあたまがかたい★★☆
Ý nghĩa

 考え方が柔軟でなく、新しい意見や変化を受け入れにくいこと。

  Cách suy nghĩ không linh hoạt, khó tiếp nhận ý kiến mới hay sự thay đổi.

Ví dụ
新しいやり方を提案しても、彼は頭が固くてなかなか受け入れようとしない。Dù có đề xuất cách làm mới, anh ấy vẫn bảo thủ, mãi không chịu tiếp nhận.
頭が痛いあたまがいたい★★★
Ý nghĩa

 問題や悩みがあり、どう対処すればよいか困っていること。

  Có vấn đề hay nỗi lo, đang bối rối không biết xử lý thế nào.

Ví dụ
予算が足りないうえに期限も迫っていて、どう進めるべきか頭が痛いĐã thiếu ngân sách lại còn sát hạn chót, tôi đau đầu không biết phải tiến hành thế nào.
頭が古いあたまがふるい★★☆
Ý nghĩa

 考え方や価値観が古く、時代に合っていないこと。

  Cách nghĩ hay quan niệm đã cũ kỹ, không hợp thời đại.

Ví dụ
彼は年齢のせいか少し頭が古くて、新しい働き方にはなかなか適応できていない。Có lẽ do tuổi tác, anh ấy hơi cổ hủ trong suy nghĩ nên khó thích nghi với cách làm việc mới.
頭がいっぱいあたまがいっぱい★★☆
Ý nghĩa

 あることで意識が占められ、他のことを考える余裕がない状態であること。

  Đầu óc bị một việc chiếm trọn, không còn chỗ để nghĩ đến việc khác.

Ví dụ
明日の発表のことで頭がいっぱいで、ほかのことを考える余裕がない。Đầu óc tôi đầy ắp chuyện buổi thuyết trình ngày mai, không còn tâm trí nghĩ việc khác.
頭が切れるあたまがきれる★★
Ý nghĩa

 判断や処理が速く、物事を的確にこなす能力があること。

  Có năng lực phán đoán và xử lý nhanh, làm việc một cách chính xác.

Ví dụ
彼は頭が切れるので、複雑な問題でもすぐに解決策を見つけることができる。Anh ấy nhanh trí nên dù là vấn đề phức tạp cũng nhanh chóng tìm ra cách giải quyết.
頭が下がるあたまがさがる★★
Ý nghĩa

 相手の行為や態度に感心し、尊敬の気持ちを抱くこと。

  Khâm phục trước hành động hay thái độ của người khác và nảy sinh lòng kính trọng.

Ví dụ
毎日遅くまで働きながら家族の面倒も見ている彼女には、本当に頭が下がるTôi thật sự khâm phục cô ấy, người vừa làm việc đến khuya mỗi ngày vừa chăm lo cho gia đình.
頭が上がらないあたまがあがらない★★
Ý nghĩa

 相手に対して負い目や恩があり、対等に振る舞えないこと。

  Có lỗi hay mang ơn người khác nên không thể tỏ ra ngang hàng.

Ví dụ
迷惑ばかりかけているのに文句ひとつ言わず支えてくれる家族には、本当に頭が上がらないTôi thật sự áy náy với gia đình, những người luôn nâng đỡ tôi mà không một lời than phiền dù tôi toàn gây phiền phức.
頭を使うあたまをつかう★★★
Ý nghĩa

 よく考えて判断したり、工夫したりすること。

  Suy nghĩ kỹ để phán đoán hoặc tìm cách.

Ví dụ
この問題は単純な暗記では解けないから、しっかり頭を使って考えないといけない。Vấn đề này không thể giải bằng cách học thuộc đơn thuần, phải động não suy nghĩ cho kỹ.
頭を下げるあたまをさげる★★☆
Ý nghĩa

 相手に対して敬意や謝意を示すために、頭を低くすること。

  Cúi đầu để bày tỏ sự tôn kính hay lời xin lỗi với đối phương.

Ví dụ
自分のミスでチームに迷惑をかけてしまい、全員の前で頭を下げたVì sai sót của mình mà gây phiền cho cả nhóm, tôi đã cúi đầu xin lỗi trước mọi người.
頭をひねるあたまをひねる★★
Ý nghĩa

 よい考えが出るように、あれこれと考え込むこと。

  Suy nghĩ trăn trở đủ đường để nảy ra ý hay.

Ví dụ
いいアイデアがなかなか浮かばず、締め切り直前まで頭をひねっていた。Mãi không nghĩ ra ý tưởng hay, tôi đã vắt óc cho đến sát hạn chót.
頭を抱えるあたまをかかえる★★
Ý nghĩa

 問題や悩みを抱えて、困り果てること。

  Mang nỗi lo hay vấn đề mà bế tắc, không biết làm sao.

Ví dụ
予算も人手も足りず、どう進めるべきか分からなくて頭を抱えている。Cả ngân sách lẫn nhân lực đều thiếu, tôi đang ôm đầu vì không biết phải tiến hành thế nào.
頭を冷やすあたまをひやす★★
Ý nghĩa

 興奮や怒りを抑えて、冷静な状態に戻ること。

  Kìm nén sự kích động hay tức giận để trở lại trạng thái bình tĩnh.

Ví dụ
口論になりそうだったので、その場を離れて少し頭を冷やしてから話し合うことにした。Sắp cãi nhau đến nơi nên tôi rời khỏi đó, để đầu óc nguội lại một chút rồi mới bàn tiếp.
頭を悩ますあたまをなやます★★
Ý nghĩa

 問題などによって、長く考え込んだり苦しんだりすること。

  Vì một vấn đề nào đó mà suy nghĩ hay đau khổ trong thời gian dài.

Ví dụ
新しいサービスの方向性がなかなか決まらず、チーム全体で頭を悩ませている。Hướng đi của dịch vụ mới mãi chưa quyết được nên cả nhóm đang đau đầu vì nó.
頭を切り替えるあたまをきりかえる★★
Ý nghĩa

 気持ちや考え方を変えて、別のことに意識を向けること。

  Thay đổi tâm trạng hay suy nghĩ để hướng tâm trí sang việc khác.

Ví dụ
さっきの失敗は忘れて、次の仕事に集中できるように頭を切り替えたTôi gạt bỏ thất bại vừa rồi và chuyển hướng tâm trí để tập trung vào việc tiếp theo.
頭にくるあたまにくる★★
Ý nghĩa

 強い怒りを感じること。

  Cảm thấy tức giận dữ dội.

Ví dụ
事情を知らないのに決めつけてくる態度には、さすがに頭にきたCái thái độ chẳng biết đầu đuôi mà cứ phán bừa khiến tôi thật sự tức giận.
頭に入れるあたまにいれる★★☆
Ý nghĩa

 必要なことを覚えておくようにすること。

  Ghi nhớ những điều cần thiết.

Ví dụ
大事なポイントだけでもいいから、事前に頭に入れておいてほしい。Chỉ cần những điểm quan trọng cũng được, mong bạn ghi nhớ trước trong đầu.
頭に浮かぶあたまにうかぶ★★
Ý nghĩa

 考えやイメージが自然に思い出されること。

  Suy nghĩ hay hình ảnh tự nhiên hiện lên trong đầu.

Ví dụ
この曲を聞くと、学生時代の思い出が自然と頭に浮かんでくる。Nghe bản nhạc này, ký ức thời đi học tự nhiên hiện về trong đầu tôi.
頭に血が上るあたまにちがのぼる★☆
Ý nghĩa

 強い怒りや興奮で、冷静さを失うこと。

  Vì tức giận hay kích động mạnh mà mất bình tĩnh.

Ví dụ
彼は批判されるとすぐ頭に血が上って、感情的な言い方になってしまう。Cứ bị phê bình là anh ấy lập tức nóng máu, ăn nói đầy cảm tính.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!