おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Thực vật"17 thành ngữ

種をまくたねをまく★★
Ý nghĩa

 原因やきっかけを作ること。

  Tạo ra nguyên nhân hay mầm mống cho điều gì đó.

Ví dụ
日頃の小さな努力が、将来大きな成果の種をまくことになる。Những nỗ lực nhỏ thường ngày chính là gieo mầm cho thành quả lớn về sau.
芽が出るめがでる★★
Ý nghĩa

 成果が現れ始めること。

  Thành quả bắt đầu hé lộ.

Ví dụ
長年努力を続けた結果、ようやく彼の才能の芽が出たSau nhiều năm nỗ lực không ngừng, tài năng của anh ấy cuối cùng đã nảy mầm.
実を結ぶみをむすぶ★★☆
Ý nghĩa

 努力が成果となること。

  Nỗ lực kết thành quả.

Ví dụ
何度も失敗しながら続けてきた努力が、ようやく実を結んだNhững nỗ lực bền bỉ qua bao lần thất bại cuối cùng đã đơm hoa kết trái.
花を添えるはなをそえる★☆
Ý nghĩa

 場をより華やかにすること。

  Làm cho buổi lễ thêm phần rực rỡ, tô điểm thêm.

Ví dụ
彼女の美しい演奏が、式典に花を添えたTiếng đàn tuyệt đẹp của cô ấy đã tô điểm cho buổi lễ.
花を持たせるはなをもたせる★☆
Ý nghĩa

 相手に功績や名誉を譲ること。

  Nhường công lao hay vinh dự cho người khác.

Ví dụ
最後は後輩に花を持たせて、自分は一歩引いた。Cuối cùng tôi nhường vinh dự cho đàn em và lùi lại một bước.
道草を食うみちくさをくう★★☆
Ý nghĩa

 目的地へ行く途中で他のことに時間を費やすこと。

  La cà tiêu phí thời gian vào việc khác trên đường đến nơi cần đến.

Ví dụ
学校の帰りに友達とゲームセンターに寄って道草を食っていたら、帰宅が遅くなって叱られた。Tan học tôi tạt vào tiệm game với bạn la cà, về nhà muộn nên bị mắng.
根が深いねがふかい★★
Ý nghĩa

 問題や原因が深く簡単に解決できないこと。

  Vấn đề hay nguyên nhân ăn sâu, khó giải quyết.

Ví dụ
この問題は長年の積み重ねで、そう簡単には解決できないほど根が深いVấn đề này tích tụ qua nhiều năm, đã ăn sâu đến mức không dễ gì giải quyết.
根を下ろすねをおろす★★
Ý nghĩa

 ある場所に定着すること。

  Bén rễ, định cư ở một nơi nào đó.

Ví dụ
彼は地方に移住し、その土地に根を下ろして生活している。Anh ấy chuyển về vùng quê và bén rễ sinh sống ở mảnh đất đó.
根を詰めるねをつめる★★
Ý nghĩa

 長時間集中して作業すること。

  Tập trung làm việc miệt mài trong thời gian dài.

Ví dụ
レポートの締め切りが近く、ここ数日は毎晩遅くまで根を詰めて書いている。Gần đến hạn nộp báo cáo, mấy ngày nay đêm nào tôi cũng cặm cụi viết đến khuya.
根に持つねにもつ★★
Ý nghĩa

 恨みをいつまでも忘れないこと。

  Ôm mối hận mãi không quên.

Ví dụ
昔のことなのに、まだあの一言を根に持っている。Đã là chuyện xưa rồi mà anh ta vẫn ôm hận về câu nói đó.
根回しをするねまわしをする★★
Ý nghĩa

 事前に関係者と調整しておくこと。

  Thu xếp trước với những người liên quan.

Ví dụ
正式な会議の前に、関係者に根回しをしておいた。Trước cuộc họp chính thức, tôi đã thu xếp trước với những người liên quan.
根も葉もないねもはもない★★
Ý nghĩa

 全く根拠がないこと。

  Hoàn toàn không có căn cứ.

Ví dụ
あの人が会社を辞めるなんて話は、根も葉もないデマだから気にしなくていい。Tin đồn người đó nghỉ việc là hoàn toàn vô căn cứ nên đừng bận tâm.
ごまをするごまをする★★☆
Ý nghĩa

 人にへつらって気に入られようとすること。

  Nịnh hót để lấy lòng người khác.

Ví dụ
上司に気に入られようとして、露骨にごまをする人もいる。Có những người nịnh bợ trắng trợn để lấy lòng cấp trên.
青菜に塩あおなにしお★★
Ý nghĩa

 元気をなくしてしょんぼりすること。

  Mất hết tinh thần, ỉu xìu.

Ví dụ
試験に落ちたと知って、彼は青菜に塩のように元気をなくしてしまった。Biết tin trượt kỳ thi, anh ấy ỉu xìu như tàu lá héo.
瓜二つうりふたつ★★
Ý nghĩa

 顔や姿が非常によく似ていること。

  Khuôn mặt hay dáng vẻ giống hệt nhau.

Ví dụ
あの子は父親と瓜二つで、見間違えるほどだ。Đứa bé đó giống hệt bố như đúc, đến mức dễ nhìn nhầm.
藁にもすがるわらにもすがる
Ý nghĩa

 頼れるものがなく、わずかな望みにすがること。

  Không còn nơi nương tựa nên bám víu vào hy vọng mong manh.

Ví dụ
就職がなかなか決まらず、彼は藁にもすがる思いであらゆる会社に応募した。Mãi không xin được việc, anh ấy như người chết đuối vớ được cọc, nộp đơn khắp các công ty.
芋を洗うよういもをあらうよう
Ý nghĩa

 非常に混雑している様子。

  Cảnh tượng đông nghẹt, chen chúc.

Ví dụ
初詣の神社は芋を洗うような混雑で、前に進むのも大変だった。Đền chùa ngày đầu năm chen chúc như nêm cối, nhích lên phía trước cũng khó.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!