Thành ngữ về "Thực vật"17 thành ngữ
原因やきっかけを作ること。
Tạo ra nguyên nhân hay mầm mống cho điều gì đó.
Ví dụ成果が現れ始めること。
Thành quả bắt đầu hé lộ.
Ví dụ努力が成果となること。
Nỗ lực kết thành quả.
Ví dụ場をより華やかにすること。
Làm cho buổi lễ thêm phần rực rỡ, tô điểm thêm.
Ví dụ相手に功績や名誉を譲ること。
Nhường công lao hay vinh dự cho người khác.
Ví dụ目的地へ行く途中で他のことに時間を費やすこと。
La cà tiêu phí thời gian vào việc khác trên đường đến nơi cần đến.
Ví dụ問題や原因が深く簡単に解決できないこと。
Vấn đề hay nguyên nhân ăn sâu, khó giải quyết.
Ví dụある場所に定着すること。
Bén rễ, định cư ở một nơi nào đó.
Ví dụ長時間集中して作業すること。
Tập trung làm việc miệt mài trong thời gian dài.
Ví dụ恨みをいつまでも忘れないこと。
Ôm mối hận mãi không quên.
Ví dụ事前に関係者と調整しておくこと。
Thu xếp trước với những người liên quan.
Ví dụ全く根拠がないこと。
Hoàn toàn không có căn cứ.
Ví dụ人にへつらって気に入られようとすること。
Nịnh hót để lấy lòng người khác.
Ví dụ元気をなくしてしょんぼりすること。
Mất hết tinh thần, ỉu xìu.
Ví dụ顔や姿が非常によく似ていること。
Khuôn mặt hay dáng vẻ giống hệt nhau.
Ví dụ頼れるものがなく、わずかな望みにすがること。
Không còn nơi nương tựa nên bám víu vào hy vọng mong manh.
Ví dụ非常に混雑している様子。
Cảnh tượng đông nghẹt, chen chúc.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!