Thành ngữ về "Thiên nhiên"21 thành ngữ
注意が他に向いていること。
Tâm trí để tận đâu đâu, lơ đãng.
Ví dụこれまで注目されなかったものに注目すること。
Chú ý đến những điều trước nay chưa được để mắt tới.
Ví dụ存在感が弱いこと。
Sự hiện diện mờ nhạt.
Ví dụ悪い影響を及ぼすこと。
Gây ảnh hưởng xấu, phủ bóng đen.
Ví dụ目立たないように潜むこと。
Ẩn mình, giấu tăm tích.
Ví dụ批判や非難が強いこと。
Hứng chịu nhiều chỉ trích, phản đối.
Ví dụ勢いよく進むこと。
Tiến tới một cách mạnh mẽ, rẽ gió mà đi.
Ví dụ人として許せないこと。
Kẻ không xứng đáng làm người tử tế.
Ví dụどこからともなく伝わるうわさ。
Tin đồn nghe phong thanh từ đâu đó.
Ví dụ大声で怒鳴るなどして叱りつけること。
Quát mắng dữ dội, nổi trận lôi đình.
Ví dụ実体がなく、つかみどころがないこと。
Mơ hồ, không có thực thể, khó nắm bắt.
Ví dụ対立関係が解消されること。
Mối quan hệ đối đầu được hóa giải.
Ví dụはっきりした説明を避けて相手を混乱させること。
Né tránh giải thích rõ ràng để làm đối phương rối trí.
Ví dụ勢いに乗って順調に進むこと。
Thừa thắng tiến lên một cách thuận lợi.
Ví dụ問題や争いを起こすこと。
Gây ra rắc rối hay tranh chấp, làm sóng gió.
Ví dụ味わいや面白みが、まったくないこと。
Nhạt nhẽo, vô vị, chẳng có gì thú vị.
Ví dụ予想して当てようとすること。
Đoán mò, học tủ.
Ví dụ最も苦しい時期を過ぎること。
Vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.
Ví dụ表に現れているのはごく一部であること。
Những gì lộ ra chỉ là một phần rất nhỏ.
Ví dụ突然起こる大きな出来事。
Sự kiện lớn xảy đến bất ngờ.
Ví dụ非常に危険な状態に臨むこと。
Lâm vào tình thế vô cùng nguy hiểm, như đi trên băng mỏng.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!