Thành ngữ về "Con số"17 thành ngữ
迷わずすぐに。
Không chút do dự, ngay lập tức.
Ví dụすべてを詳しく。
Tất cả mọi thứ một cách tường tận.
Ví dụ成功するか失敗するか分からない賭け。
Canh bạc được ăn cả, ngã về không.
Ví dụ少し休むこと。
Nghỉ ngơi một chút, thở phào.
Ví dụ何かに貢献すること。
Góp một phần công sức vào việc gì đó.
Ví dụ相手をうまく出し抜くこと。
Khôn khéo qua mặt, ghi điểm trước đối phương.
Ví dụ相手より一段上であること。
Cao tay hơn đối phương một bậc.
Ví dụはっきり区別すること。
Phân định rạch ròi, vạch ranh giới.
Ví dụわずかな時間も無駄にできないほど、急を要すること。
Cấp bách đến mức không thể phí một khoảnh khắc, tranh từng giây.
Ví dụ少しも乱れず、整然としていること。
Răm rắp, không mảy may xộc xệch, ngay ngắn.
Ví dụある物事を軽視して、後回しにすること。
Xem nhẹ một việc gì đó mà để lại sau, coi là thứ yếu.
Ví dụすぐに快く承諾すること。
Nhận lời ngay tắp lự một cách vui vẻ.
Ví dụためらって前に進めないこと。
Do dự, chần chừ không tiến lên được.
Ví dụ言うことが裏表で一致しないこと。
Lời nói trước sau bất nhất, hai mặt.
Ví dụ条件がすべて整っていること。
Mọi điều kiện đều hội đủ.
Ví dụ同じことが途切れ途切れに続くこと。
Cùng một việc cứ lai rai, đứt quãng kéo dài.
Ví dụ大きく譲歩して相手の立場を認めること。
Nhượng bộ rất nhiều để công nhận lập trường của đối phương.
Ví dụ
【Luyện đọc to】
Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!