おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Con số"17 thành ngữ

一も二もなくいちもにもなく★★
Ý nghĩa

 迷わずすぐに。

  Không chút do dự, ngay lập tức.

Ví dụ
困っていると聞いて、彼は一も二もなく助けに来てくれた。Vừa nghe tôi gặp khó, anh ấy không nói hai lời đã đến giúp ngay.
一から十までいちからじゅうまで★★
Ý nghĩa

 すべてを詳しく。

  Tất cả mọi thứ một cách tường tận.

Ví dụ
新人には、一から十まで丁寧に仕事の流れを教えた。Tôi đã chỉ dạy tận tình cho người mới quy trình công việc từ đầu đến cuối.
一か八かいちかばちか★★☆
Ý nghĩa

 成功するか失敗するか分からない賭け。

  Canh bạc được ăn cả, ngã về không.

Ví dụ
このままでは負けるだけだから、一か八かで大胆な作戦に出た。Cứ thế này thì chỉ có thua, nên tôi liều một phen, tung ra chiến thuật táo bạo.
一息つくひといきつく★★
Ý nghĩa

 少し休むこと。

  Nghỉ ngơi một chút, thở phào.

Ví dụ
大きなプロジェクトが終わって、ようやく一息つくことができた。Dự án lớn kết thúc, tôi cuối cùng cũng có thể thở phào nghỉ ngơi.
一役買うひとやくかう★☆
Ý nghĩa

 何かに貢献すること。

  Góp một phần công sức vào việc gì đó.

Ví dụ
地域のイベントでは、彼も準備から当日の運営まで一役買っていた。Trong sự kiện của địa phương, anh ấy cũng góp một tay từ khâu chuẩn bị đến vận hành trong ngày.
一本取るいっぽんとる
Ý nghĩa

 相手をうまく出し抜くこと。

  Khôn khéo qua mặt, ghi điểm trước đối phương.

Ví dụ
決勝戦で相手の隙を突いて見事に一本取り、会場は大いに盛り上がった。Trong trận chung kết, anh nắm bắt sơ hở của đối thủ ghi điểm quyết định, khiến khán đài bùng nổ.
一枚上手いちまいうわて★☆
Ý nghĩa

 相手より一段上であること。

  Cao tay hơn đối phương một bậc.

Ví dụ
自分も交渉には自信があったが、今回は相手のほうが一枚上手で、完全に主導権を握られてしまった。Tôi vốn tự tin về đàm phán, nhưng lần này đối phương cao tay hơn một bậc, hoàn toàn nắm thế chủ động.
一線を画すいっせんをかくす★★
Ý nghĩa

 はっきり区別すること。

  Phân định rạch ròi, vạch ranh giới.

Ví dụ
仕事とプライベートはきちんと一線を画して、家では仕事の話をしないようにしている。Tôi phân định rạch ròi giữa công việc và đời tư, ở nhà cố không nói chuyện công việc.
一刻を争ういっこくをあらそう★★
Ý nghĩa

 わずかな時間も無駄にできないほど、急を要すること。

  Cấp bách đến mức không thể phí một khoảnh khắc, tranh từng giây.

Ví dụ
患者の状態は一刻を争うもので、すぐに手術が行われた。Tình trạng bệnh nhân nguy cấp tính từng giây nên ca phẫu thuật được tiến hành ngay.
一糸乱れずいっしらんれず★★
Ý nghĩa

 少しも乱れず、整然としていること。

  Răm rắp, không mảy may xộc xệch, ngay ngắn.

Ví dụ
パレードでは、隊列が一糸乱れぬ動きで進み、その整然さに目を奪われた。Trong cuộc diễu hành, đoàn người tiến bước răm rắp không một chút xộc xệch, sự ngay ngắn ấy khiến tôi mê mẩn.
二の次にのつぎ★★
Ý nghĩa

 ある物事を軽視して、後回しにすること。

  Xem nhẹ một việc gì đó mà để lại sau, coi là thứ yếu.

Ví dụ
彼は毎日ゲームばかりしていて、宿題はいつも二の次にしている。Cậu ta ngày nào cũng chỉ chơi game, bài tập thì luôn để sau cùng.
二つ返事ふたつへんじ★★
Ý nghĩa

 すぐに快く承諾すること。

  Nhận lời ngay tắp lự một cách vui vẻ.

Ví dụ
急な頼みだったのに、彼女は二つ返事で手伝ってくれた。Tuy là lời nhờ vả đột ngột, cô ấy vẫn nhận lời giúp ngay không chút đắn đo.
二の足を踏むにのあしをふむ★★
Ý nghĩa

 ためらって前に進めないこと。

  Do dự, chần chừ không tiến lên được.

Ví dụ
リスクが高いと分かり、投資するかどうかで二の足を踏んでいる。Biết rủi ro cao, tôi đang chần chừ không biết có nên đầu tư hay không.
二枚舌にまいじた★★
Ý nghĩa

 言うことが裏表で一致しないこと。

  Lời nói trước sau bất nhất, hai mặt.

Ví dụ
あの政治家は状況によって発言を変えるので、二枚舌だと批判されている。Vị chính khách đó tùy tình huống mà thay đổi phát ngôn nên bị chỉ trích là kẻ hai mặt.
三拍子揃うさんびょうしそろう★★
Ý nghĩa

 条件がすべて整っていること。

  Mọi điều kiện đều hội đủ.

Ví dụ
立地・価格・サービスの三拍子が揃ったホテルは、すぐに予約で埋まった。Khách sạn hội đủ cả ba yếu tố vị trí, giá cả và dịch vụ nhanh chóng kín phòng.
五月雨式さみだれしき★★
Ý nghĩa

 同じことが途切れ途切れに続くこと。

  Cùng một việc cứ lai rai, đứt quãng kéo dài.

Ví dụ
五月雨式のお願いで申し訳ありませんが、先ほどの件にもう一点だけ追加させてください。Xin lỗi vì cứ nhờ vả lai rai, nhưng cho tôi bổ sung thêm một điểm cho việc lúc nãy.
百歩譲るひゃっぽゆずる★★
Ý nghĩa

 大きく譲歩して相手の立場を認めること。

  Nhượng bộ rất nhiều để công nhận lập trường của đối phương.

Ví dụ
百歩譲って彼の言い分を認めたとしても、その行動は納得できない。Cho dù có nhường nhịn hết mức mà công nhận lý lẽ của anh ta, tôi cũng không thể chấp nhận hành động đó.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!