おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Thành ngữ về "Khác"12 thành ngữ

脈があるみゃくがある★★☆
Ý nghĩa

 見込みや可能性があること。

  Có triển vọng hay khả năng.

Ví dụ
何度誘っても断られないし、向こうから連絡も来るので、少しは脈があると感じている。Mời mấy lần cũng không bị từ chối, lại còn được chủ động liên lạc, tôi thấy có chút hy vọng.
毒を吐くどくをはく★★
Ý nghĩa

 辛辣なことを言うこと。

  Nói lời cay nghiệt, độc địa.

Ví dụ
彼は気に入らないことがあるとすぐに毒を吐くので、周りの人から距離を置かれている。Hễ có gì không vừa ý là anh ta lại buông lời cay độc nên mọi người xung quanh đều giữ khoảng cách.
元を取るもとをとる★★☆
Ý nghĩa

 支払った分だけの価値を得ること。

  Thu lại được giá trị tương xứng với số tiền đã bỏ ra.

Ví dụ
せっかく高い入場料を払ったのだから、思い切り楽しんで元を取ろうと思った。Đã trả vé vào cửa đắt như vậy, tôi muốn chơi cho thỏa để bõ công tiền bạc.
裏をかくうらをかく★★
Ý nghĩa

 相手の予想を逆手に取ること。

  Lợi dụng ngược lại dự đoán của đối phương để qua mặt.

Ví dụ
相手は正面から来ると思われていたが、彼はその裏をかいて別のルートから攻めた。Đối phương tưởng sẽ bị tấn công trực diện, nhưng anh ta đánh úp bằng đường khác.
横になるよこになる★★☆
Ý nghĩa

 体を横にして休むこと。

  Nằm xuống nghỉ ngơi.

Ví dụ
少し頭が痛かったので、仕事を早めに切り上げて家で横になったHơi đau đầu nên tôi kết thúc công việc sớm rồi về nhà nằm nghỉ.
天狗になるてんぐになる★★
Ý nghĩa

 自慢してうぬぼれること。

  Tự mãn, kiêu căng.

Ví dụ
少し成功したくらいで天狗になってしまい、周りの助言を聞かなくなった。Chỉ thành công chút đã sinh kiêu, không còn nghe lời khuyên của những người xung quanh.
朝飯前あさめしまえ★★☆
Ý nghĩa

 非常に簡単であること。

  Cực kỳ đơn giản, dễ như trở bàn tay.

Ví dụ
この程度の計算なら彼にとっては朝飯前で、すぐに答えを出してしまった。Phép tính cỡ này với anh ấy chỉ là chuyện nhỏ, anh ấy đáp ngay lập tức.
生返事なまへんじ★☆
Ý nghĩa

 いい加減な返事。

  Trả lời qua loa, chiếu lệ.

Ví dụ
話をしても彼は生返事ばかりで、本当に理解しているのか不安になった。Dù tôi nói gì anh ta cũng chỉ ậm ừ cho qua, khiến tôi lo không biết anh ta có thực sự hiểu không.
後の祭りあとのまつり★★
Ý nghĩa

 手遅れでどうにもならないこと。

  Đã muộn màng, không thể vãn hồi.

Ví dụ
締め切りを過ぎてから気づいても、もう提出できず後の祭りだった。Nhận ra sau khi đã quá hạn cũng không nộp được nữa, đúng là mất bò mới lo làm chuồng.
甘く見るあまくみる★★★
Ý nghĩa

 物事を軽く考えること。

  Xem nhẹ, coi thường một việc gì đó.

Ví dụ
簡単だと思って甘く見ていたが、実際にやってみると想像以上に難しかった。Cứ tưởng dễ nên coi thường, nhưng bắt tay vào làm mới thấy khó hơn tưởng tượng.
途方に暮れるとほうにくれる★☆
Ý nghĩa

 どうしてよいかわからず困ること。

  Không biết phải làm sao, bối rối lúng túng.

Ví dụ
突然パソコンが壊れてデータも消えてしまい、どうしていいか分からず途方に暮れたMáy tính đột nhiên hỏng và dữ liệu cũng mất, tôi chẳng biết làm sao, bối rối hoàn toàn.
痛くも痒くもないいたくもかゆくもない★★
Ý nghĩa

 まったく影響や痛みを感じないこと。

  Hoàn toàn không hề hấn hay đau đớn gì.

Ví dụ
少し損はしたが、金額も大したことがなく、彼にとっては痛くも痒くもない程度だった。Tuy có chịu chút thiệt nhưng số tiền không đáng kể, với anh ta chẳng hề hấn gì.
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!