おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Nhân viên
いらっしゃいませ。本日ほんじつはどのようなご用件ようけんでしょうか。Xin chào. Hôm nay tôi có thể giúp gì cho bạn?
Khách
他社たしゃから乗のり換かえて、新あたらしい携帯けいたいの契約けいやくをしたいんですが。Tôi muốn chuyển số từ nhà mạng khác và đăng ký gói cước điện thoại mới.
Nhân viên
承知しょうちしました。MNP予約番号よやくばんごうはお持もちですか?Vâng. Bạn có số đặt chỗ MNP không?
Khách
はい、こちらです。Có, đây ạ.
Nhân viên
確認かくにんいたしました。ありがとうございます。ご本人確認ほんにんかくにんのため、身分証明書みぶんしょうめいしょを拝見はいけんしてもよろしいでしょうか。Để tôi xác nhận. Cảm ơn bạn. Để xác nhận danh tính, bạn có thể cho xem giấy tờ tùy thân không?
Khách
はい、マイナンバーカードです。Vâng, đây là thẻ số cá nhân của tôi.
Nhân viên
ありがとうございます。現在げんざいの番号ばんごうをそのまま引ひき継つぐ形かたちになりますが、よろしいですか?Cảm ơn bạn. Số điện thoại sẽ tiếp tục dùng số hiện tại, được không?
Khách
はい、同おなじ番号ばんごうを使つかいたいです。Vâng, tôi muốn tiếp tục dùng cùng một số.
Nhân viên
承知しょうちしました。なお、今いまなら乗のり換かえのキャンペーンで、事務手数料じむてすうりょうが無料むりょうになります。Vâng. Hiện có ưu đãi chuyển mạng, phí thủ tục miễn phí.
Khách
そうなんですか。助たすかります。Vậy ạ? Tốt quá.
Nhân viên
ご希望きぼうの料金りょうきんプランはお決きまりですか?データ使つかい放題ほうだいのプランと、月つき20ギガのプランがございます。Bạn đã quyết định gói cước chưa? Chúng tôi có gói data không giới hạn và gói 20GB mỗi tháng.
Khách
20ギガのプランでお願ねがいします。月額げつがくはいくらですか?Tôi chọn gói 20GB. Tiền tháng là bao nhiêu?
Nhân viên
月々つきづき4,980円えん(税込ぜいこみ)です。通話つうわは5分以内ごふんいないかけ放題ほうだいが含ふくまれています。Mỗi tháng 4.980 yên (đã bao gồm thuế). Bao gồm gọi miễn phí trong vòng 5 phút.
Khách
わかりました。そのプランにします。Vâng, tôi chọn gói này.
Nhân viên
ありがとうございます。お支払しはらい方法ほうほうは口座こうざ振替ふりかえとクレジットカードのどちらにされますか?Vâng. Phương thức thanh toán, bạn muốn trừ tự động qua ngân hàng hay thẻ tín dụng?
Khách
口座振替こうざふりかえでお願ねがいします。Trừ tự động qua ngân hàng.
Nhân viên
かしこまりました。では、銀行ぎんこうのキャッシュカードをお預あずかりして口座登録こうざとうろくを行おこないます。Vâng. Vậy thì trước tiên xin mượn thẻ ngân hàng để đăng ký tài khoản.
Khách
はい、どうぞ。Vâng, đây ạ.
Nhân viên
ありがとうございます。最後さいごに、SIMカードを開通かいつういたします。番号確認後ばんごうかくにんご、こちらの契約書けいやくしょにご署名しょめいをお願ねがいいたします。Cảm ơn bạn. Cuối cùng tôi sẽ kích hoạt SIM cho bạn. Sau khi xác nhận số, vui lòng ký vào hợp đồng này.
Khách
はい、これでいいですか?Như thế này có được không?
Nhân viên
はい、ありがとうございます。こちらがお客様控きゃくさまひかえになります。開通かいつうは本日中ほんじつちゅうに完了かんりょうします。Vâng, cảm ơn bạn. Đây là bản sao hợp đồng. Hôm nay sẽ hoàn tất kích hoạt.
Khách
わかりました。よろしくお願ねがいします。Vâng, nhờ bạn nhé.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!