おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Nhân viên kinh doanh
いらっしゃいませ。本日ほんじつはどのようなお部屋へやをおさがしですか?Xin chào. Hôm nay bạn đang tìm loại nhà nào?
Khách
転勤てんきんすことになったので、賃貸ちんたい部屋へやさがしています。Vì điều chuyển công tác nên tôi đang tìm nhà thuê.
Nhân viên kinh doanh
かしこまりました。ご希望きぼうのエリアはどちらになりますか?Vâng. Bạn muốn khu vực nào?
Khách
会社かいしゃ新宿しんじゅくにあるので、通勤つうきん便利べんりなところがいいです。Công ty ở Shinjuku nên tôi muốn nơi thuận tiện để đi làm.
Nhân viên kinh doanh
新宿しんじゅく周辺しゅうへんでしたら、いま中野区なかのく杉並区すぎなみく人気にんきですね。ご予算よさんはどのくらいをおかんがえですか?Xung quanh Shinjuku thì hiện quận Nakano và quận Suginami rất được ưa chuộng. Ngân sách của bạn khoảng bao nhiêu?
Khách
家賃やちん管理費込かんりひこみで10まんえんくらいまででかんがえています。Tiền thuê cộng phí quản lý khoảng 100.000 yên.
Nhân viên kinh doanh
承知しょうちしました。間取まどりはどのタイプをご希望きぼうですか?Vâng. Bạn muốn kiểu phòng nào?
Khách
1LDKか、ひろめのワンルームがいいですね。1LDK hay studio rộng đều được.
Nhân viên kinh doanh
えきからの距離きょり築年数ちくねんすうはいかがですか?Bạn có yêu cầu gì về khoảng cách từ ga và năm xây dựng không?
Khách
えきから徒歩とほ10分以内じゅっぷんいないで、ちく10年以内ちくじゅうねんいないならうれしいです。Đi bộ từ ga dưới 10 phút, tốt nhất là công trình dưới 10 năm tuổi.
Nhân viên kinh doanh
かしこまりました。設備面せつびめんでは、オートロックやバストイレべつなどご希望きぼうはありますか?Vâng. Về trang thiết bị, có điều kiện bắt buộc nào không? Ví dụ như khóa tự động, phòng tắm tách biệt...
Khách
オートロックは必須ひっすで、バストイレはとくにこだわりないです。Khóa tự động là bắt buộc, phòng tắm không cần tách biệt cũng được.
Nhân viên kinh doanh
わかりました。では、条件じょうけん物件ぶっけんをおさがししますね。Vâng. Để tôi tìm bất động sản phù hợp với điều kiện của bạn.
Nhân viên kinh doanh
こちらのマンションはいかがでしょうか。中野駅なかのえきから徒歩7分とほななふん築7年ちくななねん8階建はちかいだての5階部分ごかいぶぶんです。Căn hộ này thế nào? Đi bộ 7 phút từ ga Nakano, xây dựng 7 năm, tầng 5 của tòa nhà 8 tầng.
Khách
家賃やちんはいくらですか?Tiền thuê là bao nhiêu?
Nhân viên kinh doanh
家賃やちんは9まん8せんえん管理費かんりひが5せんえんです。敷金しききん1ヶ月いっかげつ礼金れいきん1ヶ月いっかげつになります。Tiền thuê 98.000 yên, phí quản lý 5.000 yên. Đặt cọc 1 tháng, tiền lễ 1 tháng.
Khách
そうですか。バルコニーはありますか?Vâng. Có ban công không?
Nhân viên kinh doanh
はい、南向みなみむきで日当ひあたりがいいですよ。エレベーターもあります。Có ạ, hướng nam nên ánh sáng rất tốt, và có thang máy nữa.
Khách
いいですね。ペットはえますか?Hay đấy. Có được nuôi thú cưng không?
Nhân viên kinh doanh
もうわけありません、こちらの物件ぶっけんはペット不可ふかとなっています。Xin lỗi, căn hộ này cấm nuôi thú cưng.
Khách
なるほど。今週末こんしゅうまつ内見ないけんできますか?Vậy sao. Cuối tuần này tôi có thể đến xem nhà không?
Nhân viên kinh doanh
はい、可能かのうです。たとえば、日曜日にちようび午後2時ごごにじはいかがでしょうか?Được ạ. Chủ nhật lúc 2 giờ chiều thế nào?
Khách
はい、大丈夫だいじょうぶです。おねがいします。Được, nhờ bạn nhé.
Nhân viên kinh doanh
ありがとうございます。では、お名前なまえとご連絡先れんらくさきをおうかがいしてもよろしいでしょうか。Cảm ơn bạn. Cho tôi biết tên và thông tin liên lạc của bạn.
Khách
坂井さかい由美ゆみです。電話番号でんわばんごうは040-7762-8434です。よろしくおねがいします。Tôi là Sakai Yumi. Số điện thoại là 040-7762-8434. Rất mong được hợp tác.
Nhân viên kinh doanh
かしこまりました。当日とうじつはこちらの事務所じむしょでおわせでおねがいします。Vâng. Hẹn gặp ở đây trước nhé.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!