おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜あげく

N2 結果
★☆
Cách nối
動詞た形 + あげく
名詞の + あげく
Giải thích
 「〜あげく」は、長い間行動や議論を重ねた結果、最終的に好ましくない結末や残念な結果に至ることを表す表現です。ネガティブなニュアンスが含まれる場合が多いです。  「〜あげく」 được dùng để cho thấy rằng sau một thời gian dài hành động hoặc bàn bạc, cuối cùng đạt đến một kết quả không mong muốn hoặc đáng thất vọng. Nó thường mang sắc thái tiêu cực.
Ví dụ
何度なんども話はなし合あったあげく、結局けっきょく何なにも決きまらなかった。Sau nhiều lần bàn bạc, cuối cùng chẳng quyết định được gì.
長ながい戦たたかいのあげく、彼かれらは敗北はいぼくを認みとめるしかなかった。Sau một cuộc chiến dài, họ đành phải chấp nhận thất bại.
彼かれらは多おおくの調査ちょうさを行おこなったあげく、結論けつろんが出だせなかった。Sau khi tiến hành nhiều cuộc điều tra, họ vẫn không thể đưa ra kết luận.
彼かれはあれこれ考かんがえたあげく、何なにも言いわずに去さっていった。Sau khi đắn đo suy nghĩ, anh ấy đã ra đi mà không nói một lời.
彼女かのじょはあれこれ考かんがえたあげく、結局けっきょく買かわないことにした。Sau khi cân nhắc, cuối cùng cô ấy đã quyết định không mua.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!