Chi tiết ngữ pháp
〜ところに・〜ところへ
N2
時点
★★
Cách nối
動詞辞書形 + ところに or ところへ
動詞た形 + ところに or ところへ
動詞て形 + いる + ところに or ところへ
Giải thích
この文型は、ある行動や状態のタイミングに別の出来事や行動が重なることを表す表現です。 Mẫu câu này cho thấy rằng một sự việc hoặc hành động trùng với một sự việc khác về mặt thời điểm.
Ví dụ
ちょうど出かけようとしているところに、電話がかかってきた。Đúng lúc tôi chuẩn bị ra ngoài thì điện thoại reo.
料理を作り終えたところへ、友人が訪ねてきた。Ngay sau khi tôi nấu ăn xong thì bạn đến chơi.
困っているところに、友達が助けに来てくれた。Đúng lúc tôi đang gặp khó khăn thì bạn đến giúp.
部屋でリラックスしているところへ、急な仕事の電話が入った。Đúng lúc tôi đang thư giãn trong phòng thì nhận được cuộc gọi công việc khẩn cấp.
学校に行こうとしているところに、母が呼び止めた。Đúng lúc tôi chuẩn bị đi học thì mẹ gọi tôi lại.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!