おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ところを

N2 丁寧
★★
Cách nối
動詞辞書形 + ところを
動詞た形 + ところを
動詞て形 + いる + ところを
Giải thích
 この文型は、ある行動や状態が行われている最中や、そのタイミングで別の行動や出来事が発生することを表す表現です。多くの場合、相手の行動や状況に言及するときに使われ、感謝や謝罪、依頼などの文脈で用いられることが多いです。  Mẫu câu này diễn tả rằng trong khi một hành động hay trạng thái đang diễn ra, một sự việc hoặc hành động khác xảy ra cùng lúc. Nó thường được dùng trong các ngữ cảnh như cảm ơn, xin lỗi hoặc nhờ vả, và thường dùng trong tương tác với người khác.
Ví dụ
お忙いそがしいところ、お時間じかんをいただきありがとうございます。Cảm ơn bạn đã dành thời gian dù đang bận rộn.
お休やすみのところ、わざわざ来きていただき恐縮きょうしゅくです。Xin lỗi vì đã làm bạn phải đến tận đây trong lúc nghỉ ngơi.
急いそいでいるところを、わざわざ立たち寄よっていただいてありがとうございます。Cảm ơn bạn đã ghé qua dù đang vội.
彼かれは映画えいがを観みていたところを、急きゅうな仕事しごとで呼よび出だされた。Anh ấy đang xem phim thì bị gọi đi vì việc khẩn cấp.
彼かれは勉強べんきょうしていたところを、友達ともだちに誘さそわれて外そとに出でかけた。Anh ấy đang học thì được bạn rủ ra ngoài chơi.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!