Chi tiết ngữ pháp
〜ようでは
N2
状況
★☆
Cách nối
動詞辞書形 + ようでは
動詞ない形 + ようでは
Giải thích
この文型は、ある状況や行動が望ましくない場合に、その結果として期待される良い結果が得られないことを示す表現です。批判的なニュアンスや警告の意味を含むことが多いです。 Mẫu câu này diễn tả rằng khi một điều không mong muốn xảy ra, kết quả tốt được mong đợi sẽ không có. Nó thường mang sắc thái phê phán hoặc một lời cảnh báo.
Ví dụ
この問題が解決できないようでは、困る。Nếu không giải quyết được vấn đề này thì sẽ rắc rối.
そんな簡単なことが分からないようでは、先が思いやられる。Nếu việc đơn giản thế này mà cũng không hiểu thì thật đáng lo cho tương lai.
こんなことで疲れているようでは、最後まで持たないだろう。Nếu mới thế này mà đã mệt thì chắc không trụ được đến cuối.
試験の準備がまだできていないようでは、合格するのは難しいかもしれない。Nếu vẫn chưa chuẩn bị cho kỳ thi thì việc đỗ có lẽ sẽ khó.
小さな問題を解決できないようでは、大きな課題に取り組むのは無理だ。Nếu đến vấn đề nhỏ cũng không giải quyết được thì không thể nào xử lý những thử thách lớn.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!