おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ことも あって

N1 理由
★☆
Cách nối
動詞 + ことも + あって
形容詞 + ことも + あって
形容動詞な + ことも + あって
名詞の + ことも + あって
Giải thích
 この文型は、複数の理由や要因が重なって、ある結果や状況が生じることを説明する表現です。何かが起こった要因のひとつを説明するために使われ、日常会話でよく使われます。複数の理由のうちの一つを強調しているため、必ずしもそれが唯一の理由ではないことを暗示しています。  Mẫu câu này giải thích rằng một kết quả hoặc tình huống cụ thể nảy sinh từ nhiều lý do hay yếu tố chồng chéo. Nó làm nổi bật một trong những yếu tố dẫn đến một sự việc, đồng thời hàm ý rằng đó không phải là lý do duy nhất.
Ví dụ
彼かれは忙いそがしいこともあって、最近さいきん連絡れんらくが取とれない。Một phần vì anh ấy bận nên dạo này tôi không liên lạc được.
引ひっ越こしてきたばかりなこともあり、まだ慣なれていない。Một phần vì mới chuyển đến nên tôi vẫn chưa quen.
時間じかんがなかったこともあって、十分じゅうぶんな準備じゅんびができなかった。Một phần vì không có thời gian nên tôi đã không chuẩn bị được đầy đủ.
給料きゅうりょうが安やすいこともあって、彼かれは転職てんしょくを考かんがえている。Một phần vì lương thấp nên anh ấy đang cân nhắc chuyển việc.
最近さいきん入社にゅうしゃしたばかりなこともありまして、まだ分わからないことも多おおいですがよろしくお願ねがいします。Một phần vì mới vào công ty nên còn nhiều điều chưa biết, rất mong được mọi người giúp đỡ.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!